CẦU THỦ
Đang thi đấu
Demarai Gray
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Birmingham, Anh
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Jamaica
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
240
Bàn thắng
22
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Everton FC | 33 | 4 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 34 | 5 | 4 | 3 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Leicester City | 21 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Leicester City | 34 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 35 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Leicester City | 30 | 1 | 4 | 2 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Leicester City | 12 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 25/26 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 22/23 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Leicester City | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Leicester City | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Leicester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Leicester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 2 | |
| 24/25 | 11 | 24 | |
| 22/23 | 11 | 39 | |
| 2021 | 28 | 14 | |
| 21/22 | 11 | 37 | |
| 2020 | 7 | 1 | |
| 19/20 | 7 | 36 | |
| 18/19 | 7 | 36 | |
| 17/18 | 7 | 43 | |
| 2016 | 22 | 20 | |
| 16/17 | 22 | 52 | |
| 2015 | 33 | 2 | |
| 2014 | 33 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 7 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 9,3 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 5,1 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
22,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2021
- 22 thg 9, 2014: €150k, Birmingham
- 1 thg 12, 2014: €750k, Birmingham
- 24 thg 2, 2015: €3,50m, Birmingham
- 24 thg 9, 2015: €4m, Birmingham
- 9 thg 2, 2016: €6m, Leicester
- 28 thg 6, 2017: €9m, Leicester
- 16 thg 8, 2017: €10m, Leicester
- 2 thg 1, 2018: €15m, Leicester
- 28 thg 5, 2018: €20m, Leicester
- 10 thg 12, 2019: €18m, Leicester
- 8 thg 4, 2020: €14,50m, Leicester
- 13 thg 10, 2020: €12m, Leicester
- 31 thg 3, 2021: €8m, Leverkusen
- 5 thg 10, 2021: €15m, Everton
- 23 thg 12, 2021: €22m, Everton
- 3 thg 11, 2022: €20m, Everton
- 24 thg 10, 2023: €12m, Al-Ettifaq
- 15 thg 12, 2023: €10m, Al-Ettifaq
- 4 thg 6, 2024: €8m, Al-Ettifaq
- 13 thg 12, 2024: €5m, Al-Ettifaq
- 27 thg 5, 2025: €3,50m, Al-Ettifaq
- 3 thg 12, 2025: €3,50m, Birmingham
- 28 thg 5, 2026: €3,50m, Birmingham
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Demarai Gray đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Demarai Gray là Birmingham.
Demarai Gray mang áo số mấy?
- Demarai Gray mang áo số 10. Câu lạc bộ là Birmingham.
Demarai Gray chơi vị trí nào?
- Demarai Gray chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Demarai Gray bao nhiêu tuổi?
- Demarai Gray 30 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Demarai Gray là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Demarai Gray là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Demarai Gray là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Demarai Gray là 22,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2021.
Demarai Gray đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Demarai Gray đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Demarai Gray đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Demarai Gray đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Demarai Gray đã thi đấu 29 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Jamaica. Demarai Gray đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Demarai Gray mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Demarai Gray là Jamaica.
Demarai Gray sinh ra ở đâu?
- Demarai Gray sinh ra tại Birmingham, Anh.
Demarai Gray cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Demarai Gray là 1,83 m.
Demarai Gray thuận chân nào?
- Demarai Gray thuận chân phải.
Hợp đồng của Demarai Gray kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Demarai Gray có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.