CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dénes Dibusz
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
19 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- Pécs, Hungary
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Hungary
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 2, 2014
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Schultz Levente
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
2
Số trận
11
Trận giữ sạch lưới
3
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Champions League Qu. | 6 | 9 | 2 | 0 | 0 | |
| 25/26 | Europa League | 5 | 5 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 90 | 11 | 11 | |
| 24/25 | 90 | 13 | 13 | |
| 23/24 | 90 | 16 | 15 | |
| 22/23 | 90 | 15 | 14 | |
| 2021 | 90 | 13 | 11 | |
| 2020 | 90 | 11 | 5 | |
| 2019 | 90 | 14 | 2 | |
| 2018 | 90 | 2 | 2 | |
| 2017 | 90 | 4 | — | |
| 2016 | 90 | 2 | — | |
| 2015 | 90 | 4 | — | |
| 2014 | 90 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/14 | Chuyển nhượng | 65,0 N € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 05/06 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 7 tháng 6, 2022
- 15 thg 9, 2010: €75k, Pécsi MFC
- 11 thg 2, 2011: €100k, Pécsi MFC
- 3 thg 9, 2011: €300k, Pécsi MFC
- 25 thg 7, 2012: €400k, Pécsi MFC
- 24 thg 7, 2014: €400k, Ferencváros
- 3 thg 2, 2015: €800k, Ferencváros
- 21 thg 7, 2015: €1m, Ferencváros
- 27 thg 11, 2015: €1,20m, Ferencváros
- 30 thg 9, 2016: €800k, Ferencváros
- 31 thg 7, 2017: €750k, Ferencváros
- 15 thg 3, 2018: €800k, Ferencváros
- 7 thg 8, 2019: €900k, Ferencváros
- 30 thg 10, 2019: €1,20m, Ferencváros
- 8 thg 4, 2020: €950k, Ferencváros
- 28 thg 7, 2020: €1,20m, Ferencváros
- 23 thg 10, 2020: €2m, Ferencváros
- 24 thg 1, 2021: €2,20m, Ferencváros
- 1 thg 6, 2021: €2,50m, Ferencváros
- 7 thg 1, 2022: €2,70m, Ferencváros
- 7 thg 6, 2022: €2,80m, Ferencváros
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, Ferencváros
- 28 thg 5, 2025: €2m, Ferencváros
- 8 thg 12, 2025: €1,80m, Ferencváros
- 19 thg 5, 2026: €1,50m, Ferencváros
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dénes Dibusz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dénes Dibusz là Ferencváros.
Dénes Dibusz mang áo số mấy?
- Dénes Dibusz mang áo số 90. Câu lạc bộ là Ferencváros.
Dénes Dibusz chơi vị trí nào?
- Dénes Dibusz chơi ở vị trí Thủ môn.
Dénes Dibusz bao nhiêu tuổi?
- Dénes Dibusz 35 tuổi, sinh ngày 16 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của Dénes Dibusz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dénes Dibusz là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dénes Dibusz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dénes Dibusz là 2,8 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2022.
Dénes Dibusz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dénes Dibusz đã thi đấu 11 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dénes Dibusz đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dénes Dibusz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dénes Dibusz đã thi đấu 47 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hungary.
Dénes Dibusz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dénes Dibusz là Hungary.
Dénes Dibusz sinh ra ở đâu?
- Dénes Dibusz sinh ra tại Pécs, Hungary.
Dénes Dibusz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dénes Dibusz là 1,88 m.
Dénes Dibusz thuận chân nào?
- Dénes Dibusz thuận chân phải.
Hợp đồng của Dénes Dibusz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dénes Dibusz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.