CẦU THỦ
Tự do
Denis Petric
Giá trị thị trường
50,0 N €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 5, 1988
- Nơi sinh
- Ljubljana, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Slovenia
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
4
Số trận
22
Trận giữ sạch lưới
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Ligue 1 | FC Nantes | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | FC Nantes | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Angers SCO | 9 | 15 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 9 | 19 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Angers SCO | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 1 | 9 | |
| 23/24 | 30 | 16 | |
| 22/23 | 30 | 22 | |
| 21/22 | 30 | 21 | |
| 2020 | 30 | 6 | |
| 20/21 | 30 | 37 | |
| 18/19 | 30 | 6 | |
| 17/18 | 30 | 6 | |
| 2016 | 1 | 18 | |
| 16/17 | 1 | 26 | |
| 2015 | 30 | 14 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 6 tháng 6, 2015
- 22 thg 2, 2007: €100k, RC Lens
- 29 thg 6, 2007: €250k, RC Lens
- 18 thg 5, 2009: €200k, AJ Auxerre
- 1 thg 8, 2010: €150k, FC Istres
- 24 thg 10, 2010: €250k, FC Istres
- 8 thg 2, 2011: €500k, FC Istres
- 30 thg 5, 2011: €600k, FC Istres
- 1 thg 6, 2012: €700k, FC Istres
- 4 thg 1, 2013: €900k, FC Istres
- 13 thg 1, 2014: €1m, Troyes
- 6 thg 6, 2015: €1,50m, Troyes
- 4 thg 2, 2016: €1,50m, Angers SCO
- 16 thg 1, 2017: €1,25m, Angers SCO
- 1 thg 6, 2017: €1m, Angers SCO
- 24 thg 1, 2018: €1m, Guingamp
- 7 thg 3, 2019: €400k, Guingamp
- 19 thg 12, 2019: €250k, FC Nantes
- 16 thg 12, 2021: €200k, FC Nantes
- 27 thg 6, 2023: €150k, FC Nantes
- 3 thg 6, 2024: €100k, FC Nantes
- 10 thg 12, 2024: €100k, RC Lens
- 21 thg 10, 2025: €50k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Denis Petric từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Denis Petric trước đây là RC Lens.
Denis Petric từng mang áo số mấy?
- Denis Petric đã mang áo số 1 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Lens.
Denis Petric chơi vị trí nào?
- Denis Petric chơi ở vị trí Thủ môn.
Denis Petric bao nhiêu tuổi?
- Denis Petric 38 tuổi, sinh ngày 24 tháng 5, 1988.
Giá trị thị trường của Denis Petric là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Denis Petric là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Petric là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Denis Petric là 1,5 Tr €, vào ngày 6 tháng 6, 2015.
Denis Petric đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Denis Petric đã thi đấu 22 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Denis Petric đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Denis Petric mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Denis Petric là Slovenia.
Denis Petric sinh ra ở đâu?
- Denis Petric sinh ra tại Ljubljana, Jugoslawien (SFR).
Denis Petric cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Denis Petric là 1,86 m.
Denis Petric thuận chân nào?
- Denis Petric thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.