CẦU THỦ
Đang thi đấu
Deniz Hümmet
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 9, 1996
- Nơi sinh
- Malmö, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 3, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- BHM Sports Agency
Trận tiếp theo
J1 League
· Kashima Soccer Stadium, Kashima
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2024
Mùa giải
3
Số trận
41
Bàn thắng
5
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 29 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | ESTAC Troyes | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | Djurgårdens Idrottsförening | 6 | 4 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 23 | 13 | |
| 2024 | 11 | 12 | |
| 2023 | 21 | 2 | |
| 21/22 | 19 | 34 | |
| 2016 | 26 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
- 5 thg 2, 2015: €150k, Troyes
- 14 thg 7, 2017: €200k, Gefle
- 20 thg 11, 2017: €250k, Gefle
- 20 thg 6, 2018: €250k, Trelleborg
- 16 thg 1, 2019: €300k, Trelleborg
- 28 thg 6, 2019: €250k, Elfsborg
- 20 thg 11, 2019: €400k, Elfsborg
- 8 thg 4, 2020: €325k, Elfsborg
- 5 thg 8, 2020: €200k, Elfsborg
- 10 thg 12, 2020: €400k, Örebro SK
- 9 thg 6, 2021: €500k, Örebro SK
- 12 thg 10, 2021: €450k, C. Rizespor
- 4 thg 1, 2022: €525k, C. Rizespor
- 31 thg 3, 2022: €500k, C. Rizespor
- 1 thg 6, 2022: €400k, C. Rizespor
- 15 thg 11, 2022: €350k, C. Rizespor
- 27 thg 6, 2023: €450k, Kalmar FF
- 13 thg 9, 2023: €500k, Kalmar FF
- 8 thg 12, 2023: €700k, Kalmar FF
- 13 thg 6, 2024: €1,20m, Djurgården
- 26 thg 9, 2024: €1,50m, Djurgården
- 20 thg 12, 2024: €2,50m, Djurgården
- 29 thg 5, 2025: €2,20m, Gamba Osaka
- 15 thg 12, 2025: €2m, Gamba Osaka
- 3 thg 6, 2026: €2,50m, Gamba Osaka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Deniz Hümmet đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Deniz Hümmet là Gamba Osaka.
Deniz Hümmet mang áo số mấy?
- Deniz Hümmet mang áo số 23. Câu lạc bộ là Gamba Osaka.
Deniz Hümmet chơi vị trí nào?
- Deniz Hümmet chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Deniz Hümmet bao nhiêu tuổi?
- Deniz Hümmet 30 tuổi, sinh ngày 13 tháng 9, 1996.
Giá trị thị trường của Deniz Hümmet là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Deniz Hümmet là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Deniz Hümmet đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Deniz Hümmet đã thi đấu 41 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Deniz Hümmet đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Deniz Hümmet đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Deniz Hümmet đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Deniz Hümmet đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Deniz Hümmet mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Deniz Hümmet là Thổ Nhĩ Kỳ.
Deniz Hümmet sinh ra ở đâu?
- Deniz Hümmet sinh ra tại Malmö, Thụy Điển.
Deniz Hümmet cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Deniz Hümmet là 1,89 m.
Deniz Hümmet thuận chân nào?
- Deniz Hümmet thuận chân phải.
Hợp đồng của Deniz Hümmet kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Deniz Hümmet có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.