CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dennis Hadzikadunic
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 7, 1998
- Nơi sinh
- Malmö, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- FootNation
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
6
Số trận
78
Bàn thắng
3
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | RCD Mallorca | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Rostov | 25 | 1 | 3 | 8 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Rostov | 17 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | FK Rostov | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Rostov | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | FK Rostov | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Malmö Fotbollförening | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Malmö Fotbollförening | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2023 | 5 | 16 | |
| 2023 | 5 | 3 | |
| 2022 | 21 | 13 | |
| 2021 | 5 | 19 | |
| 20/21 | 5 | 29 | |
| 19/20 | 5 | 29 | |
| 18/19 | 5 | 32 | |
| 2017 | 37 | 2 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,5 Tr €
vào 14 tháng 12, 2022
- 11 thg 12, 2016: €75k, Malmö
- 20 thg 6, 2018: €300k, Trelleborg
- 16 thg 7, 2018: €600k, Rostov
- 20 thg 12, 2018: €800k, Rostov
- 23 thg 12, 2019: €1,50m, Rostov
- 8 thg 4, 2020: €1,30m, Rostov
- 29 thg 7, 2020: €1,50m, Rostov
- 29 thg 12, 2020: €2,50m, Rostov
- 29 thg 12, 2021: €2m, Rostov
- 24 thg 6, 2022: €2,50m, Malmö
- 2 thg 9, 2022: €3m, Malmö
- 14 thg 12, 2022: €3,50m, Malmö
- 23 thg 3, 2023: €3m, RCD Mallorca
- 15 thg 12, 2023: €2m, Hamburg
- 22 thg 3, 2024: €1,70m, Hamburg
- 26 thg 3, 2025: €2m, Hamburg
- 11 thg 12, 2025: €1,30m, UC Sampdoria
- 4 thg 6, 2026: €1,20m, UC Sampdoria
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dennis Hadzikadunic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dennis Hadzikadunic là UC Sampdoria.
Dennis Hadzikadunic từng mang áo số mấy?
- Dennis Hadzikadunic đã mang áo số 5 trong mùa giải 2023. Câu lạc bộ khi đó là RCD Mallorca.
Dennis Hadzikadunic chơi vị trí nào?
- Dennis Hadzikadunic chơi ở vị trí Trung vệ.
Dennis Hadzikadunic bao nhiêu tuổi?
- Dennis Hadzikadunic 28 tuổi, sinh ngày 9 tháng 7, 1998.
Giá trị thị trường của Dennis Hadzikadunic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dennis Hadzikadunic là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dennis Hadzikadunic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dennis Hadzikadunic là 3,5 Tr €, vào ngày 14 tháng 12, 2022.
Dennis Hadzikadunic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dennis Hadzikadunic đã thi đấu 78 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dennis Hadzikadunic đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dennis Hadzikadunic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dennis Hadzikadunic đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina.
Dennis Hadzikadunic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dennis Hadzikadunic là Bosnia-Herzegovina.
Dennis Hadzikadunic sinh ra ở đâu?
- Dennis Hadzikadunic sinh ra tại Malmö, Thụy Điển.
Dennis Hadzikadunic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dennis Hadzikadunic là 1,91 m.
Dennis Hadzikadunic thuận chân nào?
- Dennis Hadzikadunic thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Dennis Hadzikadunic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Dennis Hadzikadunic đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.