CẦU THỦ
Đang thi đấu
Désiré Doué
Giá trị thị trường
120,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 6, 2005
- Nơi sinh
- Angers, Pháp
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Parc des Princes, Paris
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
6
Số trận
162
Bàn thắng
32
Kiến tạo
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 23 | 7 | 6 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 31 | 6 | 8 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 31 | 4 | 5 | 3 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 26 | 3 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Paris Saint-Germain | 12 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Paris Saint-Germain | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | UEFA Super Cup | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Paris Saint-Germain | 16 | 5 | 4 | 1 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Stade Rennais FC | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Stade Rennais FC | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 46 | |
| 24/25 | 14 | 50 | |
| 23/24 | 33 | 40 | |
| 2022 | 34 | 1 | |
| 22/23 | 33 | 36 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 50,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
120,0 Tr €
- 30 thg 3, 2022: €400k, Rennes B
- 19 thg 9, 2022: €4m, Stade Rennais
- 2 thg 11, 2022: €15m, Stade Rennais
- 19 thg 3, 2024: €20m, Stade Rennais
- 3 thg 6, 2024: €30m, Stade Rennais
- 7 thg 10, 2024: €40m, Paris Saint-Germain
- 24 thg 3, 2025: €60m, Paris Saint-Germain
- 3 thg 6, 2025: €90m, Paris Saint-Germain
- 1 thg 6, 2026: €120m, Paris Saint-Germain
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Désiré Doué đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Désiré Doué là Paris Saint-Germain.
Désiré Doué mang áo số mấy?
- Désiré Doué mang áo số 14. Câu lạc bộ là PSG.
Désiré Doué chơi vị trí nào?
- Désiré Doué chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Désiré Doué bao nhiêu tuổi?
- Désiré Doué 21 tuổi, sinh ngày 3 tháng 6, 2005.
Giá trị thị trường của Désiré Doué là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Désiré Doué là 120,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Désiré Doué đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Désiré Doué đã thi đấu 162 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Désiré Doué đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Désiré Doué đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Désiré Doué đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Désiré Doué đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Désiré Doué mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Désiré Doué là Pháp.
Désiré Doué sinh ra ở đâu?
- Désiré Doué sinh ra tại Angers, Pháp.
Désiré Doué cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Désiré Doué là 1,81 m.
Désiré Doué thuận chân nào?
- Désiré Doué thuận chân phải.
Hợp đồng của Désiré Doué kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Désiré Doué có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.