CẦU THỦ
Đang thi đấu
Destiny Udogie
Giá trị thị trường
30,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 11, 2002
- Nơi sinh
- Verona, Italy
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
Trận tiếp theo
Premier League
· Old Trafford, Manchester
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
6
Số trận
170
Bàn thắng
10
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Tottenham Hotspur | 20 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Tottenham Hotspur | 25 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Tottenham Hotspur | 28 | 2 | 3 | 7 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Udinese Calcio | 33 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Udinese Calcio | 35 | 5 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Hellas Verona | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Udinese Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Tottenham Hotspur | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Tottenham Hotspur | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 30 | |
| 24/25 | 13 | 42 | |
| 23/24 | 38 | 30 | |
| 2023 | 38 | 1 | |
| 22/23 | 13 | 34 | |
| 21/22 | 13 | 39 | |
| 20/21 | 13 | 33 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | 18,0 Tr € | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,2 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
30,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 14 tháng 3, 2024
- 29 thg 10, 2020: €600k, Hellas Verona
- 29 thg 12, 2020: €1m, Hellas Verona
- 14 thg 10, 2021: €4m, Udinese
- 28 thg 12, 2021: €7m, Udinese
- 15 thg 3, 2022: €9m, Udinese
- 7 thg 6, 2022: €17m, Udinese
- 27 thg 9, 2022: €20m, Udinese
- 11 thg 11, 2022: €22m, Udinese
- 15 thg 6, 2023: €25m, Udinese
- 9 thg 10, 2023: €38m, Tottenham Hotspur
- 19 thg 12, 2023: €40m, Tottenham Hotspur
- 14 thg 3, 2024: €45m, Tottenham Hotspur
- 30 thg 5, 2025: €40m, Tottenham Hotspur
- 9 thg 3, 2026: €35m, Tottenham Hotspur
- 3 thg 6, 2026: €30m, Tottenham Hotspur
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Destiny Udogie đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Destiny Udogie là Tottenham Hotspur.
Destiny Udogie mang áo số mấy?
- Destiny Udogie mang áo số 13. Câu lạc bộ là Tottenham.
Destiny Udogie chơi vị trí nào?
- Destiny Udogie chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Destiny Udogie bao nhiêu tuổi?
- Destiny Udogie 23 tuổi, sinh ngày 28 tháng 11, 2002.
Giá trị thị trường của Destiny Udogie là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Destiny Udogie là 30,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Destiny Udogie là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Destiny Udogie là 45,0 Tr €, vào ngày 14 tháng 3, 2024.
Destiny Udogie đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Destiny Udogie đã thi đấu 170 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Destiny Udogie đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Destiny Udogie đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Destiny Udogie đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy.
Destiny Udogie mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Destiny Udogie là Italy.
Destiny Udogie sinh ra ở đâu?
- Destiny Udogie sinh ra tại Verona, Italy.
Destiny Udogie cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Destiny Udogie là 1,88 m.
Destiny Udogie thuận chân nào?
- Destiny Udogie thuận chân trái.
Hợp đồng của Destiny Udogie kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Destiny Udogie có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.