CẦU THỦ
Đang thi đấu
Deybi Flores
Giá trị thị trường
700,0 N €
9 tháng 4, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- San Pedro Sula, Honduras
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Honduras
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 8, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
2
Số trận
47
Bàn thắng
4
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 16 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 25 | 2 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 15 | |
| 25/26 | 20 | 17 | |
| 22/23 | 20 | 18 | |
| 21/22 | 20 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 100,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 12 tháng 12, 2024
- 1 thg 3, 2016: €250k, Vancouver
- 30 thg 5, 2016: €200k, Vancouver
- 24 thg 5, 2017: €150k, Vancouver
- 17 thg 2, 2020: €125k, CD Olimpia
- 1 thg 11, 2021: €250k, Panetolikos
- 9 thg 6, 2022: €400k, Panetolikos
- 7 thg 11, 2022: €500k, Panetolikos
- 22 thg 2, 2023: €500k, Fehérvár
- 22 thg 12, 2023: €600k, Fehérvár
- 13 thg 6, 2024: €600k, Toronto
- 12 thg 12, 2024: €800k, Toronto
- 18 thg 12, 2025: €800k, Al-Najma Sport Club
- 9 thg 4, 2026: €700k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Deybi Flores đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Deybi Flores là Al-Najma Sport Club.
Deybi Flores mang áo số mấy?
- Deybi Flores mang áo số 20. Câu lạc bộ là Toronto.
Deybi Flores chơi vị trí nào?
- Deybi Flores chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Deybi Flores bao nhiêu tuổi?
- Deybi Flores 30 tuổi, sinh ngày 16 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Deybi Flores là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Deybi Flores là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 9 tháng 4, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Deybi Flores là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Deybi Flores là 800,0 N €, vào ngày 12 tháng 12, 2024.
Deybi Flores đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Deybi Flores đã thi đấu 47 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Deybi Flores đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Deybi Flores đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Deybi Flores đã thi đấu 60 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Honduras. Deybi Flores đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Deybi Flores mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Deybi Flores là Honduras.
Deybi Flores sinh ra ở đâu?
- Deybi Flores sinh ra tại San Pedro Sula, Honduras.
Deybi Flores cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Deybi Flores là 1,80 m.
Deybi Flores thuận chân nào?
- Deybi Flores thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.