CẦU THỦ
Đang thi đấu
Diego Llorente
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 16 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio La Cartuja, Sevilla
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
326
Bàn thắng
21
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Betis Balompié | 18 | 1 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Betis Balompié | 30 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 29 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Leeds United | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Leeds United | 28 | 3 | 0 | 7 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Leeds United | 15 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Sociedad | 29 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Sociedad | 21 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Sociedad | 27 | 3 | 0 | 10 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Málaga CF | 25 | 2 | 0 | 2 | 1 |
| 15/16 | LaLiga | Rayo Vallecano | 33 | 2 | 0 | 11 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Leeds United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Leeds United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Málaga CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Real Betis Balompié | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 11 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Real Sociedad | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 3 | 42 | 2 | |
| 24/25 | 3 | 48 | 1 | |
| 2023 | 14 | 22 | — | |
| 23/24 | 14 | 49 | — | |
| 22/23 | 14 | 22 | — | |
| 21/22 | 14 | 31 | — | |
| 20/21 | 14 | 18 | — | |
| 2020 | 3 | 2 | — | |
| 19/20 | 3 | 34 | — | |
| 18/19 | 3 | 22 | — | |
| 17/18 | 3 | 43 | — | |
| 16/17 | 5 | 30 | — | |
| 15/16 | 27 | 36 | — | |
| 14/15 | 34 | 3 | — | |
| 13/14 | 38 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,3 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 11 tháng 6, 2019
- 22 thg 6, 2013: €500k, Real Madrid C
- 8 thg 10, 2013: €500k, RM Castilla
- 6 thg 2, 2014: €800k, RM Castilla
- 16 thg 7, 2015: €600k, Rayo Vallecano
- 23 thg 11, 2015: €1,50m, Rayo Vallecano
- 22 thg 2, 2016: €3m, Rayo Vallecano
- 15 thg 7, 2016: €5m, Málaga CF
- 27 thg 10, 2016: €4m, Málaga CF
- 24 thg 1, 2017: €3m, Málaga CF
- 5 thg 6, 2017: €7,50m, Málaga CF
- 1 thg 1, 2018: €12m, Real Sociedad
- 22 thg 3, 2018: €15m, Real Sociedad
- 30 thg 5, 2018: €17,50m, Real Sociedad
- 11 thg 6, 2019: €25m, Real Sociedad
- 8 thg 4, 2020: €20m, Real Sociedad
- 13 thg 10, 2020: €20m, Leeds
- 23 thg 12, 2021: €18m, Leeds
- 15 thg 9, 2022: €16m, Leeds
- 3 thg 11, 2022: €12m, Leeds
- 15 thg 6, 2023: €12m, Roma
- 11 thg 10, 2023: €8m, Roma
- 5 thg 6, 2024: €7m, Roma
- 27 thg 12, 2024: €6m, Real Betis Balompié
- 2 thg 10, 2025: €5m, Real Betis Balompié
- 12 thg 12, 2025: €3m, Real Betis Balompié
- 5 thg 6, 2026: €2,50m, Real Betis Balompié
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Diego Llorente đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Diego Llorente là Real Betis Balompié.
Diego Llorente mang áo số mấy?
- Diego Llorente mang áo số 3. Câu lạc bộ là Real Betis.
Diego Llorente chơi vị trí nào?
- Diego Llorente chơi ở vị trí Trung vệ.
Diego Llorente bao nhiêu tuổi?
- Diego Llorente 33 tuổi, sinh ngày 16 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Diego Llorente là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Diego Llorente là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego Llorente là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego Llorente là 25,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 6, 2019.
Diego Llorente đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diego Llorente đã thi đấu 326 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diego Llorente đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diego Llorente đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Diego Llorente đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Diego Llorente mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diego Llorente là Tây Ban Nha.
Diego Llorente sinh ra ở đâu?
- Diego Llorente sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Diego Llorente cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diego Llorente là 1,86 m.
Diego Llorente thuận chân nào?
- Diego Llorente thuận chân phải.
Hợp đồng của Diego Llorente kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Diego Llorente có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.