CẦU THỦ
Đang thi đấu
Diego Luna
Giá trị thị trường
500,0 N €
16 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 1, 2000
- Nơi sinh
- Ciudad Bolívar, Venezuela
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Venezuela
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- AFV
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
26
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Baltika | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Khimki (-2025) | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Baltika | 12 | 0 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Baltika | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Khimki (-2025) | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Baltika | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 13 | 14 | |
| 2024 | 13 | 16 | |
| 2024 | 15 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 250,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 4 tháng 6, 2024
- 30 thg 6, 2017: €50k, FK Baltika
- 10 thg 10, 2017: €100k, Dep. La Guaira
- 4 thg 12, 2017: €150k, Dep. La Guaira
- 23 thg 12, 2018: €175k, Dep. La Guaira
- 3 thg 5, 2019: €200k, Dep. La Guaira
- 5 thg 8, 2019: €225k, Dep. La Guaira
- 11 thg 11, 2019: €250k, Dep. La Guaira
- 20 thg 12, 2020: €200k, RSD Alcalá
- 5 thg 6, 2021: €200k, Zamora FC
- 31 thg 10, 2022: €250k, Zamora FC
- 19 thg 7, 2023: €250k, Caracas FC
- 4 thg 1, 2024: €300k, Caracas FC
- 4 thg 6, 2024: €800k, FK Baltika
- 12 thg 12, 2024: €700k, Khimki
- 4 thg 6, 2025: €500k, Khimki
- 16 thg 12, 2025: €500k, FK Baltika
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Diego Luna đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Diego Luna là FK Baltika.
Diego Luna mang áo số mấy?
- Diego Luna mang áo số 13. Câu lạc bộ là Baltika.
Diego Luna chơi vị trí nào?
- Diego Luna chơi ở vị trí Trung vệ.
Diego Luna bao nhiêu tuổi?
- Diego Luna 26 tuổi, sinh ngày 2 tháng 1, 2000.
Giá trị thị trường của Diego Luna là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Diego Luna là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 16 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego Luna là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego Luna là 800,0 N €, vào ngày 4 tháng 6, 2024.
Diego Luna đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diego Luna đã thi đấu 26 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diego Luna đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diego Luna mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diego Luna là Venezuela.
Diego Luna sinh ra ở đâu?
- Diego Luna sinh ra tại Ciudad Bolívar, Venezuela.
Diego Luna cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diego Luna là 1,86 m.
Diego Luna thuận chân nào?
- Diego Luna thuận chân phải.
Hợp đồng của Diego Luna kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Diego Luna có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.