CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Diego Perotti
Giá trị thị trường
500,0 N €
7 tháng 6, 2022
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 7, 1988
- Nơi sinh
- Moreno, Argentina
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Argentina
- Người đại diện
- GG11
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
237
Bàn thắng
45
Kiến tạo
37
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Serie A | US Salernitana 1919 | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Fenerbahce | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 21 | 5 | 3 | 3 | 1 |
| 18/19 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 13 | 5 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 25 | 5 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 32 | 8 | 8 | 2 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Genoa CFC | 16 | 1 | 1 | 1 | 2 |
| 15/16 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 15 | 3 | 6 | 2 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Genoa CFC | 27 | 4 | 6 | 5 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Sevilla FC | 18 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Genoa CFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 9 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 7 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Associazione Sportiva Roma | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Sevilla FC | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 3 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | 88 | 15 | — | |
| 2020 | 11 | 4 | — | |
| 19/20 | 8 | 35 | 2 | |
| 18/19 | 8 | 24 | — | |
| 17/18 | 8 | 38 | — | |
| 2016 | 8 | 17 | — | |
| 16/17 | 8 | 48 | — | |
| 15/16 | 10 | 17 | — | |
| 14/15 | 10 | 31 | — | |
| 2013 | 10 | 22 | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2017
- 4 thg 10, 2007: €100k, US Salernitana 1919
- 5 thg 2, 2008: €500k, US Salernitana 1919
- 31 thg 8, 2008: €800k, US Salernitana 1919
- 15 thg 3, 2009: €2m, US Salernitana 1919
- 22 thg 7, 2009: €4m, US Salernitana 1919
- 3 thg 12, 2009: €9m, US Salernitana 1919
- 7 thg 1, 2010: €12m, US Salernitana 1919
- 27 thg 8, 2010: €16m, US Salernitana 1919
- 10 thg 12, 2010: €15m, US Salernitana 1919
- 4 thg 2, 2011: €12m, US Salernitana 1919
- 3 thg 2, 2012: €9m, US Salernitana 1919
- 7 thg 8, 2012: €8m, US Salernitana 1919
- 11 thg 1, 2013: €6m, US Salernitana 1919
- 6 thg 2, 2013: €4m, US Salernitana 1919
- 23 thg 1, 2014: €3,50m, US Salernitana 1919
- 10 thg 2, 2014: €3,25m, US Salernitana 1919
- 11 thg 9, 2014: €2,50m, US Salernitana 1919
- 7 thg 1, 2015: €7m, US Salernitana 1919
- 1 thg 7, 2015: €10m, US Salernitana 1919
- 4 thg 1, 2016: €9,50m, US Salernitana 1919
- 1 thg 4, 2016: €12m, US Salernitana 1919
- 15 thg 7, 2016: €15m, US Salernitana 1919
- 2 thg 1, 2017: €18m, US Salernitana 1919
- 8 thg 6, 2017: €17m, US Salernitana 1919
- 29 thg 12, 2017: €20m, US Salernitana 1919
- 20 thg 12, 2018: €17,50m, US Salernitana 1919
- 1 thg 3, 2019: €15m, US Salernitana 1919
- 6 thg 6, 2019: €12m, US Salernitana 1919
- 12 thg 12, 2019: €8m, US Salernitana 1919
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, US Salernitana 1919
- 25 thg 8, 2020: €4m, US Salernitana 1919
- 20 thg 10, 2020: €300k, US Salernitana 1919
- 23 thg 12, 2020: €4m, US Salernitana 1919
- 16 thg 3, 2021: €2,50m, US Salernitana 1919
- 21 thg 5, 2021: €1,80m, US Salernitana 1919
- 28 thg 10, 2021: €1,20m, US Salernitana 1919
- 15 thg 3, 2022: €1m, US Salernitana 1919
- 7 thg 6, 2022: €500k, US Salernitana 1919
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Diego Perotti từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Diego Perotti trước đây là US Salernitana 1919.
Diego Perotti từng mang áo số mấy?
- Diego Perotti đã mang áo số 88 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Salernitana.
Diego Perotti chơi vị trí nào?
- Diego Perotti chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Diego Perotti bao nhiêu tuổi?
- Diego Perotti 38 tuổi, sinh ngày 26 tháng 7, 1988.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Diego Perotti là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Diego Perotti là 500,0 N €, vào ngày 7 tháng 6, 2022.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego Perotti là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diego Perotti là 20,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2017.
Diego Perotti đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diego Perotti đã thi đấu 237 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diego Perotti đã ghi được 45 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diego Perotti mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diego Perotti là Argentina.
Diego Perotti sinh ra ở đâu?
- Diego Perotti sinh ra tại Moreno, Argentina.
Diego Perotti cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diego Perotti là 1,79 m.
Diego Perotti thuận chân nào?
- Diego Perotti thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.