CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dimitrios Goutas
Giá trị thị trường
800,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Kavala, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Eryaman Stadium, Ankara
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
294
Bàn thắng
22
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gençlerbirliği Spor Kulübü | 33 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Sivasspor | 31 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Sivasspor | 32 | 5 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 25 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | APS Atromitos Athinon | 23 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | JPL | Sint-Truidense VV | 16 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | KV Kortrijk | 18 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | AO Xanthi | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | AO Xanthi | 23 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | AO Xanthi | 31 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | AO Xanthi | 22 | 2 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | APS Atromitos Athinon | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | AO Xanthi | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | AO Xanthi | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | AO Xanthi | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | Europa League Qualifying | Sivasspor | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Sivasspor | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | APS Atromitos Athinon | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | AO Xanthi | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4 | 1 | — | |
| 25/26 | 6 | 33 | 29 | |
| 2024 | 4 | 1 | — | |
| 22/23 | 6 | 35 | — | |
| 21/22 | 6 | 37 | — | |
| 20/21 | 4 | 27 | — | |
| 19/20 | 4 | 31 | — | |
| 17/18 | 28 | 27 | — | |
| 2016 | 28 | 13 | — | |
| 16/17 | 6 | 23 | — | |
| 14/15 | 28 | 43 | — | |
| 13/14 | 28 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2022
- 26 thg 2, 2012: €100k, Xanthi
- 10 thg 2, 2013: €350k, Xanthi
- 2 thg 12, 2013: €600k, Xanthi
- 28 thg 3, 2014: €750k, Xanthi
- 11 thg 11, 2014: €900k, Xanthi
- 10 thg 5, 2015: €1m, Xanthi
- 27 thg 9, 2015: €1,25m, Olympiacos
- 21 thg 2, 2016: €1m, Xanthi
- 21 thg 6, 2016: €800k, Xanthi
- 21 thg 1, 2017: €1m, KV Kortrijk
- 6 thg 6, 2017: €850k, KV Kortrijk
- 9 thg 1, 2018: €850k, Sint-Truiden
- 3 thg 6, 2018: €700k, Sint-Truiden
- 25 thg 1, 2019: €500k, Lech Poznan
- 29 thg 6, 2019: €400k, Lech Poznan
- 18 thg 12, 2019: €600k, Atromitos
- 8 thg 4, 2020: €475k, Atromitos
- 4 thg 8, 2020: €500k, Atromitos
- 12 thg 2, 2021: €700k, Atromitos
- 12 thg 10, 2021: €1,70m, Sivasspor
- 4 thg 1, 2022: €2,50m, Sivasspor
- 31 thg 3, 2022: €2,80m, Sivasspor
- 1 thg 6, 2022: €3m, Sivasspor
- 8 thg 6, 2023: €2,70m, Sivasspor
- 27 thg 10, 2023: €3m, Cardiff
- 21 thg 12, 2023: €2,80m, Cardiff
- 30 thg 12, 2024: €2m, Cardiff
- 27 thg 5, 2025: €1,20m, Cardiff
- 1 thg 10, 2025: €1m, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 5 thg 3, 2026: €900k, Gençlerbirliği Spor Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €800k, Gençlerbirliği Spor Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dimitrios Goutas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dimitrios Goutas là Gençlerbirliği Spor Kulübü.
Dimitrios Goutas mang áo số mấy?
- Dimitrios Goutas mang áo số 4. Câu lạc bộ là Cardiff.
Dimitrios Goutas chơi vị trí nào?
- Dimitrios Goutas chơi ở vị trí Trung vệ.
Dimitrios Goutas bao nhiêu tuổi?
- Dimitrios Goutas 32 tuổi, sinh ngày 4 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Dimitrios Goutas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dimitrios Goutas là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dimitrios Goutas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dimitrios Goutas là 3,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2022.
Dimitrios Goutas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dimitrios Goutas đã thi đấu 294 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dimitrios Goutas đã ghi được 22 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dimitrios Goutas đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dimitrios Goutas đã thi đấu 3 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp.
Dimitrios Goutas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dimitrios Goutas là Hy Lạp.
Dimitrios Goutas sinh ra ở đâu?
- Dimitrios Goutas sinh ra tại Kavala, Hy Lạp.
Dimitrios Goutas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dimitrios Goutas là 1,89 m.
Dimitrios Goutas thuận chân nào?
- Dimitrios Goutas thuận chân phải.
Hợp đồng của Dimitrios Goutas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dimitrios Goutas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.