CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Dinis Almeida
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
5 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 6, 1995
- Nơi sinh
- Esposende, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
5
Số trận
69
Bàn thắng
6
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | JPL | Royal Antwerp FC | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | JPL | Royal Antwerp FC | 19 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | AO Xanthi | 21 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Kypello Elladas | AO Xanthi | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Royal Antwerp FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Royal Antwerp FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 15 | |
| 2024 | 4 | 2 | |
| 24/25 | 4 | 16 | |
| 2022 | 61 | 24 | |
| 21/22 | 61 | 39 | |
| 2020 | 61 | 2 | |
| 18/19 | 4 | 32 | |
| 16/17 | 4 | 19 | |
| 2015 | 5 | 1 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
1,2 Tr €
vào 6 tháng 1, 2022
- 15 thg 7, 2016: €200k, Royal Antwerp FC
- 26 thg 6, 2017: €300k, Royal Antwerp FC
- 8 thg 9, 2017: €200k, Royal Antwerp FC
- 29 thg 6, 2018: €400k, Royal Antwerp FC
- 21 thg 5, 2019: €450k, Royal Antwerp FC
- 9 thg 3, 2020: €400k, Royal Antwerp FC
- 8 thg 4, 2020: €325k, Royal Antwerp FC
- 21 thg 12, 2020: €500k, Royal Antwerp FC
- 17 thg 6, 2021: €900k, Royal Antwerp FC
- 6 thg 1, 2022: €1,20m, Royal Antwerp FC
- 12 thg 4, 2022: €1m, Royal Antwerp FC
- 5 thg 6, 2023: €1m, Royal Antwerp FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Dinis Almeida từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Dinis Almeida trước đây là Royal Antwerp FC.
Dinis Almeida từng mang áo số mấy?
- Dinis Almeida đã mang áo số 4 trong mùa giải 25/26. Câu lạc bộ khi đó là Ludogorets.
Dinis Almeida chơi vị trí nào?
- Dinis Almeida chơi ở vị trí Trung vệ.
Dinis Almeida bao nhiêu tuổi?
- Dinis Almeida 31 tuổi, sinh ngày 28 tháng 6, 1995.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Dinis Almeida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Dinis Almeida là 1,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dinis Almeida là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dinis Almeida là 1,2 Tr €, vào ngày 6 tháng 1, 2022.
Dinis Almeida đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dinis Almeida đã thi đấu 69 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dinis Almeida đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dinis Almeida mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dinis Almeida là Bồ Đào Nha.
Dinis Almeida sinh ra ở đâu?
- Dinis Almeida sinh ra tại Esposende, Bồ Đào Nha.
Dinis Almeida cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dinis Almeida là 1,86 m.
Dinis Almeida thuận chân nào?
- Dinis Almeida thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.