CẦU THỦ
Đang thi đấu
Diogo Gonçalves
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 2, 1997
- Nơi sinh
- Almodôvar, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Traquifoot
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
168
Bàn thắng
24
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 7 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Superliga | FC Copenhagen | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | FC Copenhagen | 16 | 6 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | FC Copenhagen | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 23 | 0 | 2 | 5 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | SL Benfica | 21 | 1 | 5 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Famalicão | 27 | 5 | 7 | 9 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SL Benfica | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Copenhagen | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | FC Copenhagen | 7 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | FC Copenhagen | 6 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | SL Benfica | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SL Benfica | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 12 | — | |
| 2025 | 10 | 18 | — | |
| 2024 | 9 | 3 | — | |
| 2023 | 9 | 10 | — | |
| 23/24 | 9 | 37 | — | |
| 2022 | 17 | 23 | — | |
| 21/22 | 17 | 38 | — | |
| 20/21 | 17 | 35 | — | |
| 19/20 | 17 | 31 | 1 | |
| 17/18 | 84 | 23 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,4 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 21 tháng 5, 2021
- 31 thg 7, 2015: €350k, Benfica B
- 14 thg 3, 2016: €600k, Benfica B
- 30 thg 9, 2016: €900k, Benfica B
- 30 thg 6, 2017: €1,25m, Benfica B
- 6 thg 11, 2017: €3m, Benfica
- 13 thg 6, 2018: €2,50m, Benfica
- 24 thg 9, 2018: €2,50m, Nott'm Forest
- 28 thg 6, 2019: €2m, Nott'm Forest
- 30 thg 12, 2019: €2m, Famalicão
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Famalicão
- 17 thg 8, 2020: €4m, Benfica
- 25 thg 3, 2021: €5m, Benfica
- 21 thg 5, 2021: €8m, Benfica
- 27 thg 12, 2021: €7m, Benfica
- 10 thg 3, 2022: €6m, Benfica
- 31 thg 5, 2022: €5m, Benfica
- 26 thg 6, 2023: €4m, Copenhagen
- 21 thg 12, 2023: €5m, Copenhagen
- 10 thg 6, 2024: €5,50m, Copenhagen
- 26 thg 9, 2024: €4m, Salt Lake
- 17 thg 4, 2025: €3,50m, Salt Lake
- 5 thg 3, 2026: €2,80m, Konyaspor
- 21 thg 5, 2026: €2,50m, Konyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Diogo Gonçalves đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Diogo Gonçalves là Konyaspor.
Diogo Gonçalves từng mang áo số mấy?
- Diogo Gonçalves đã mang áo số 17 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Konyaspor.
Diogo Gonçalves chơi vị trí nào?
- Diogo Gonçalves chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Diogo Gonçalves bao nhiêu tuổi?
- Diogo Gonçalves 29 tuổi, sinh ngày 6 tháng 2, 1997.
Giá trị thị trường của Diogo Gonçalves là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Diogo Gonçalves là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diogo Gonçalves là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diogo Gonçalves là 8,0 Tr €, vào ngày 21 tháng 5, 2021.
Diogo Gonçalves đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diogo Gonçalves đã thi đấu 168 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diogo Gonçalves đã ghi được 24 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diogo Gonçalves đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Diogo Gonçalves đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Diogo Gonçalves đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Diogo Gonçalves mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diogo Gonçalves là Bồ Đào Nha.
Diogo Gonçalves sinh ra ở đâu?
- Diogo Gonçalves sinh ra tại Almodôvar, Bồ Đào Nha.
Diogo Gonçalves cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diogo Gonçalves là 1,78 m.
Diogo Gonçalves thuận chân nào?
- Diogo Gonçalves thuận chân phải.
Hợp đồng của Diogo Gonçalves kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Diogo Gonçalves có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.