CẦU THỦ
Đã mất
Diogo Jota
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 12, 1996
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
11
Số trận
334
Bàn thắng
109
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Premier League | Liverpool FC | 26 | 6 | 4 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Liverpool FC | 21 | 10 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 22 | 7 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 35 | 15 | 6 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 19 | 9 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 34 | 7 | 1 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Wolverhampton Wanderers | 33 | 9 | 5 | 11 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 27 | 8 | 7 | 3 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 31 | 12 | 8 | 6 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 10 | 2 | 3 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Liverpool FC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Wolverhampton Wanderers | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Liverpool FC | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 11 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 9 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Wolverhampton Wanderers | 8 | 6 | 0 | 2 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Wolverhampton Wanderers | 6 | 3 | 5 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 24/25 | 20 | 35 | |
| 23/24 | 20 | 30 | |
| 22/23 | 20 | 28 | |
| 21/22 | 20 | 53 | |
| 20/21 | 20 | 28 | |
| 2020 | 18 | 1 | |
| 19/20 | 18 | 48 | |
| 2018 | 18 | 1 | |
| 18/19 | 18 | 36 | |
| 16/17 | 19 | 39 | |
| 15/16 | 18 | 33 | |
| 14/15 | 18 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 20/21 | Chuyển nhượng | 44,7 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 23 tháng 12, 2021
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
Diogo Jota từng mang áo số mấy?
- Diogo Jota đã mang áo số 20 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Liverpool.
Diogo Jota từng chơi vị trí nào?
- Diogo Jota đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Diogo Jota sinh ngày nào?
- Diogo Jota đã sinh ngày 4 tháng 12, 1996.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diogo Jota là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diogo Jota là 60,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2021.
Diogo Jota đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diogo Jota đã thi đấu 334 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diogo Jota đã ghi được 109 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diogo Jota đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Diogo Jota đã thi đấu 49 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. Diogo Jota đã ghi được 14 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Diogo Jota mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diogo Jota là Bồ Đào Nha.
Diogo Jota sinh ra ở đâu?
- Diogo Jota sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
Diogo Jota cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diogo Jota là 1,78 m.
Diogo Jota từng thuận chân nào?
- Diogo Jota từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.