CẦU THỦ
Đang thi đấu
Diogo Nascimento
Giá trị thị trường
4,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 11, 2002
- Nơi sinh
- Leiria, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,66 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 13 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- Team of Future
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
59
Bàn thắng
1
Kiến tạo
4
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 18 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | FC Vizela | 34 | 0 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | FC Vizela | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 41 | |
| 23/24 | 90 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 4,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
4,0 Tr €
- 5 thg 11, 2021: €100k, Benfica U23
- 28 thg 12, 2022: €100k, Benfica B
- 28 thg 6, 2023: €125k, Benfica B
- 29 thg 9, 2023: €300k, Vizela
- 27 thg 12, 2023: €700k, Vizela
- 16 thg 12, 2024: €800k, Vizela
- 23 thg 6, 2025: €2,50m, Vizela
- 23 thg 9, 2025: €3,50m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 6 thg 3, 2026: €4m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
- 4 thg 6, 2026: €4m, Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Diogo Nascimento đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Diogo Nascimento là Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios.
Diogo Nascimento mang áo số mấy?
- Diogo Nascimento mang áo số 8. Câu lạc bộ là Olympiacos.
Diogo Nascimento chơi vị trí nào?
- Diogo Nascimento chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Diogo Nascimento bao nhiêu tuổi?
- Diogo Nascimento 23 tuổi, sinh ngày 2 tháng 11, 2002.
Giá trị thị trường của Diogo Nascimento là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Diogo Nascimento là 4,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Diogo Nascimento đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diogo Nascimento đã thi đấu 59 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diogo Nascimento đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diogo Nascimento đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Diogo Nascimento đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
Diogo Nascimento mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diogo Nascimento là Bồ Đào Nha.
Diogo Nascimento sinh ra ở đâu?
- Diogo Nascimento sinh ra tại Leiria, Bồ Đào Nha.
Diogo Nascimento cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diogo Nascimento là 1,66 m.
Diogo Nascimento thuận chân nào?
- Diogo Nascimento thuận chân phải.
Hợp đồng của Diogo Nascimento kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Diogo Nascimento có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.