CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Diogo Queirós
Giá trị thị trường
400,0 N €
16 tháng 6, 2023
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 5 tháng 1, 1999
- Nơi sinh
- Matosinhos, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
4
Số trận
45
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Famalicão | 20 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | JPL | Royal Excel Mouscron (-2022) | 19 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Allianz Cup | FC Famalicão | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 5 | 3 | |
| 2023 | 5 | 8 | |
| 22/23 | 2 | 18 | |
| 21/22 | 2 | 13 | |
| 21/22 | 6 | 3 | |
| 20/21 | 23 | 25 | |
| 19/20 | 23 | 24 |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 13 tháng 12, 2019
- 30 thg 9, 2016: €25k, FC Famalicão
- 30 thg 6, 2017: €50k, FC Famalicão
- 8 thg 9, 2017: €150k, FC Famalicão
- 23 thg 2, 2018: €175k, FC Famalicão
- 29 thg 6, 2018: €575k, FC Famalicão
- 12 thg 2, 2019: €1,25m, FC Famalicão
- 29 thg 6, 2019: €1,75m, FC Famalicão
- 13 thg 12, 2019: €4m, FC Famalicão
- 30 thg 3, 2020: €3,50m, FC Famalicão
- 8 thg 4, 2020: €3,20m, FC Famalicão
- 21 thg 5, 2021: €3m, FC Famalicão
- 13 thg 10, 2021: €2,50m, FC Famalicão
- 27 thg 12, 2021: €1,50m, FC Famalicão
- 10 thg 3, 2022: €1m, FC Famalicão
- 1 thg 11, 2022: €800k, FC Famalicão
- 2 thg 3, 2023: €500k, FC Famalicão
- 16 thg 6, 2023: €400k, FC Famalicão
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Diogo Queirós từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Diogo Queirós trước đây là FC Famalicão.
Diogo Queirós từng mang áo số mấy?
- Diogo Queirós đã mang áo số 5 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là FCV Farul Constanta.
Diogo Queirós chơi vị trí nào?
- Diogo Queirós chơi ở vị trí Trung vệ.
Diogo Queirós bao nhiêu tuổi?
- Diogo Queirós 27 tuổi, sinh ngày 5 tháng 1, 1999.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Diogo Queirós là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Diogo Queirós là 400,0 N €, vào ngày 16 tháng 6, 2023.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diogo Queirós là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Diogo Queirós là 4,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 12, 2019.
Diogo Queirós đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Diogo Queirós đã thi đấu 45 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Diogo Queirós đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Diogo Queirós mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Diogo Queirós là Bồ Đào Nha.
Diogo Queirós sinh ra ở đâu?
- Diogo Queirós sinh ra tại Matosinhos, Bồ Đào Nha.
Diogo Queirós cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Diogo Queirós là 1,85 m.
Diogo Queirós thuận chân nào?
- Diogo Queirós thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.