CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dion Cools
Giá trị thị trường
700,0 N €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Kuching, Malaysia
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Malaysia
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- DJC
Trận tiếp theo
J1 League
· Yodoko Sakura Stadium, Osaka
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
12
Số trận
137
Bàn thắng
9
Kiến tạo
10
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Superliga | FC Midtjylland | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | JPL | Zulte Waregem | 11 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Midtjylland | 16 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | JPL | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Club Brugge KV | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | JPL | Club Brugge KV | 25 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 16/17 | JPL | Club Brugge KV | 20 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 15/16 | JPL | Club Brugge KV | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2018 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Pro L. Supercup | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Club Brugge KV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Club Brugge KV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Club Brugge KV | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Club Brugge KV | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 27 | 13 | |
| 2022 | 5 | 12 | |
| 2021 | 2 | 28 | |
| 2020 | 2 | 4 | |
| 20/21 | 2 | 31 | |
| 19/20 | 21 | 11 | |
| 18/19 | 21 | 28 | |
| 17/18 | 21 | 26 | |
| 16/17 | 21 | 36 | |
| 15/16 | 21 | 20 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 21 | 3 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 9 tháng 1, 2018
- 28 thg 8, 2014: €125k, OH Leuven
- 3 thg 2, 2015: €200k, OH Leuven
- 16 thg 5, 2015: €350k, OH Leuven
- 22 thg 10, 2015: €800k, Club Brugge
- 15 thg 7, 2016: €650k, Club Brugge
- 21 thg 1, 2017: €1,80m, Club Brugge
- 6 thg 6, 2017: €2m, Club Brugge
- 9 thg 1, 2018: €3m, Club Brugge
- 27 thg 12, 2018: €2,50m, Club Brugge
- 10 thg 6, 2019: €2m, Club Brugge
- 13 thg 12, 2019: €1m, Club Brugge
- 8 thg 4, 2020: €800k, Midtjylland
- 31 thg 7, 2020: €600k, Midtjylland
- 23 thg 12, 2020: €900k, Midtjylland
- 4 thg 6, 2021: €1,50m, Midtjylland
- 28 thg 12, 2021: €1m, Midtjylland
- 12 thg 4, 2022: €850k, Zulte Waregem
- 14 thg 12, 2022: €750k, Jablonec
- 25 thg 9, 2023: €750k, Buriram Utd.
- 9 thg 1, 2024: €800k, Buriram Utd.
- 2 thg 5, 2025: €1m, Buriram Utd.
- 15 thg 12, 2025: €800k, Cerezo Osaka
- 3 thg 6, 2026: €700k, Cerezo Osaka
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dion Cools đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dion Cools là Cerezo Osaka.
Dion Cools mang áo số mấy?
- Dion Cools mang áo số 27. Câu lạc bộ là Cerezo Osaka.
Dion Cools chơi vị trí nào?
- Dion Cools chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Dion Cools bao nhiêu tuổi?
- Dion Cools 30 tuổi, sinh ngày 4 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Dion Cools là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dion Cools là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dion Cools là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dion Cools là 3,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 1, 2018.
Dion Cools đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dion Cools đã thi đấu 137 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dion Cools đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dion Cools đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dion Cools đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Malaysia. Dion Cools đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dion Cools mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dion Cools là Malaysia.
Dion Cools sinh ra ở đâu?
- Dion Cools sinh ra tại Kuching, Malaysia.
Dion Cools cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dion Cools là 1,85 m.
Dion Cools thuận chân nào?
- Dion Cools thuận chân phải.
Hợp đồng của Dion Cools kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dion Cools có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.