CẦU THỦ
Đang thi đấu
Djordje Petrovic
Giá trị thị trường
28,0 Tr €
3 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 10, 1999
- Nơi sinh
- Požarevac, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,94 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- Unique Sports Group
Trận tiếp theo
Premier League
· Stamford Bridge, London
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
102
Trận giữ sạch lưới
28
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | AFC Bournemouth | 38 | 54 | 11 | 3 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | RC Strasbourg Alsace | 31 | 38 | 10 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Chelsea FC | 23 | 39 | 5 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | AFC Bournemouth | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | AFC Bournemouth | 1 | 10 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Chelsea FC | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Chelsea FC | 4 | 6 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 1 | 40 | |
| 24/25 | 1 | 31 | |
| 23/24 | 28 | 41 | |
| 2023 | 28 | 1 | |
| 2021 | 12 | 4 | |
| 2019 | 12 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 28,9 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 16,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 915,0 N € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
28,0 Tr €
- 2 thg 7, 2018: €100k, Cukaricki
- 10 thg 1, 2019: €100k, IMT Belgrad
- 28 thg 10, 2019: €400k, Cukaricki
- 8 thg 4, 2020: €350k, Cukaricki
- 28 thg 6, 2020: €600k, Cukaricki
- 22 thg 12, 2020: €800k, Cukaricki
- 12 thg 6, 2021: €1m, Cukaricki
- 25 thg 12, 2021: €1,20m, Cukaricki
- 18 thg 8, 2022: €2m, New England
- 8 thg 11, 2022: €2,50m, New England
- 31 thg 3, 2023: €3,50m, New England
- 22 thg 8, 2023: €6m, New England
- 9 thg 10, 2023: €9m, Chelsea
- 14 thg 3, 2024: €15m, Chelsea
- 27 thg 5, 2024: €20m, Chelsea
- 10 thg 12, 2024: €18m, R. Strasbourg
- 3 thg 6, 2025: €20m, R. Strasbourg
- 17 thg 10, 2025: €28m, AFC Bournemouth
- 3 thg 6, 2026: €28m, AFC Bournemouth
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Djordje Petrovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Djordje Petrovic là AFC Bournemouth.
Djordje Petrovic mang áo số mấy?
- Djordje Petrovic mang áo số 1. Câu lạc bộ là Bournemouth.
Djordje Petrovic chơi vị trí nào?
- Djordje Petrovic chơi ở vị trí Thủ môn.
Djordje Petrovic bao nhiêu tuổi?
- Djordje Petrovic 26 tuổi, sinh ngày 8 tháng 10, 1999.
Giá trị thị trường của Djordje Petrovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Djordje Petrovic là 28,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 3 tháng 6, 2026.
Djordje Petrovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Djordje Petrovic đã thi đấu 102 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Djordje Petrovic đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Djordje Petrovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Djordje Petrovic đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia.
Djordje Petrovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Djordje Petrovic là Serbia.
Djordje Petrovic sinh ra ở đâu?
- Djordje Petrovic sinh ra tại Požarevac, Yugoslavia (Republic).
Djordje Petrovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Djordje Petrovic là 1,94 m.
Djordje Petrovic thuận chân nào?
- Djordje Petrovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Djordje Petrovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Djordje Petrovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.