CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dmitriy Rybchinskiy
Giá trị thị trường
700,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 8, 1998
- Nơi sinh
- Moskau, Nga
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 12 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
185
Bàn thắng
6
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FC Orenburg | 19 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | FC Orenburg | 25 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | FK Baltika | 11 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FK Nizhny Novgorod | 26 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 21 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 26 | 2 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 7 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FC Orenburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | FC Orenburg | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | FK Baltika | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | FK Nizhny Novgorod | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Europa League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Футбольный клуб "Локомотив" Москва | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 27 | 5 | |
| 24/25 | 20 | 36 | — | |
| 2024 | 24 | 17 | — | |
| 2023 | 94 | 22 | — | |
| 22/23 | 94 | 34 | — | |
| 21/22 | 94 | 35 | — | |
| 20/21 | 94 | 39 | — | |
| 2019 | 94 | 6 | — | |
| 19/20 | 94 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 15 tháng 9, 2021
- 25 thg 8, 2015: €50k, Loko Moscow II
- 22 thg 11, 2017: €100k, Loko-Kazanka M.
- 20 thg 12, 2018: €150k, Loko-Kazanka M.
- 14 thg 6, 2019: €175k, Loko-Kazanka M.
- 23 thg 12, 2019: €200k, Loko-Kazanka M.
- 29 thg 7, 2020: €450k, Loko Moscow
- 19 thg 10, 2020: €800k, Loko Moscow
- 29 thg 12, 2020: €1m, Loko Moscow
- 13 thg 4, 2021: €1,50m, Loko Moscow
- 2 thg 6, 2021: €2,50m, Loko Moscow
- 15 thg 9, 2021: €2,80m, Loko Moscow
- 29 thg 12, 2021: €2,50m, Loko Moscow
- 2 thg 6, 2022: €2m, Loko Moscow
- 21 thg 11, 2022: €1,50m, Pari NN
- 13 thg 12, 2023: €1,20m, Loko Moscow
- 4 thg 6, 2024: €900k, Baltika
- 12 thg 12, 2024: €700k, FC Orenburg
- 4 thg 6, 2025: €800k, FC Orenburg
- 26 thg 5, 2026: €700k, FC Orenburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dmitriy Rybchinskiy đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dmitriy Rybchinskiy là FC Orenburg.
Dmitriy Rybchinskiy mang áo số mấy?
- Dmitriy Rybchinskiy mang áo số 20. Câu lạc bộ là Orenburg.
Dmitriy Rybchinskiy chơi vị trí nào?
- Dmitriy Rybchinskiy chơi ở vị trí Tiền vệ phải.
Dmitriy Rybchinskiy bao nhiêu tuổi?
- Dmitriy Rybchinskiy 28 tuổi, sinh ngày 19 tháng 8, 1998.
Giá trị thị trường của Dmitriy Rybchinskiy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dmitriy Rybchinskiy là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmitriy Rybchinskiy là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dmitriy Rybchinskiy là 2,8 Tr €, vào ngày 15 tháng 9, 2021.
Dmitriy Rybchinskiy đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dmitriy Rybchinskiy đã thi đấu 185 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dmitriy Rybchinskiy đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dmitriy Rybchinskiy đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dmitriy Rybchinskiy đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga.
Dmitriy Rybchinskiy mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dmitriy Rybchinskiy là Nga.
Dmitriy Rybchinskiy sinh ra ở đâu?
- Dmitriy Rybchinskiy sinh ra tại Moskau, Nga.
Dmitriy Rybchinskiy cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dmitriy Rybchinskiy là 1,79 m.
Dmitriy Rybchinskiy thuận chân nào?
- Dmitriy Rybchinskiy thuận chân phải.
Hợp đồng của Dmitriy Rybchinskiy kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dmitriy Rybchinskiy có hiệu lực đến 12 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.