CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dmytro Semenov
Giá trị thị trường
400,0 N €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 11, 1999
- Nơi sinh
- Dnipropetrovsk, Ukraina
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Ukraina
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2025
- Người đại diện
- PHENOMEN Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
62
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | Obolon Kyiv | 28 | 0 | 2 | 6 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Livyi Bereg Kyiv | 24 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | Kryvbas Kryvyi Rig | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ukrainian Cup | Obolon Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ukrainian Cup | Livyi Bereg Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 50 | 29 | |
| 24/25 | 50 | 29 | |
| 2022 | 50 | 9 | |
| 2021 | 50 | 1 | |
| 2019 | 4 | 3 | |
| 2018 | 19 | 1 | |
| 2017 | 3 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
- 18 thg 12, 2019: €25k, MFC Mykolaiv
- 24 thg 7, 2020: €75k, Jelgava
- 23 thg 3, 2021: €50k, Kremin
- 17 thg 6, 2021: €75k, Kremin
- 6 thg 12, 2021: €150k, Kryvbas
- 6 thg 12, 2022: €300k, Kryvbas
- 11 thg 12, 2023: €200k, Kryvbas
- 6 thg 6, 2024: €100k, Kryvbas
- 17 thg 12, 2024: €300k, Livyi Bereg
- 18 thg 12, 2025: €300k, Obolon Kyiv
- 23 thg 3, 2026: €400k, Obolon Kyiv
- 2 thg 6, 2026: €400k, Obolon Kyiv
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dmytro Semenov đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dmytro Semenov là Obolon Kyiv.
Dmytro Semenov mang áo số mấy?
- Dmytro Semenov mang áo số 50. Câu lạc bộ là Obolon.
Dmytro Semenov chơi vị trí nào?
- Dmytro Semenov chơi ở vị trí Trung vệ.
Dmytro Semenov bao nhiêu tuổi?
- Dmytro Semenov 26 tuổi, sinh ngày 4 tháng 11, 1999.
Giá trị thị trường của Dmytro Semenov là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dmytro Semenov là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Dmytro Semenov đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dmytro Semenov đã thi đấu 62 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dmytro Semenov đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dmytro Semenov mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dmytro Semenov là Ukraina.
Dmytro Semenov sinh ra ở đâu?
- Dmytro Semenov sinh ra tại Dnipropetrovsk, Ukraina.
Dmytro Semenov cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dmytro Semenov là 1,84 m.
Dmytro Semenov thuận chân nào?
- Dmytro Semenov thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.