CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dodô
Giá trị thị trường
16,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 11, 1998
- Nơi sinh
- Taubaté, Brazil
- Chiều cao
- 1,66 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Bertolucci Sports
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Luigi Ferraris, Genova
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
224
Bàn thắng
9
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | ACF Fiorentina | 36 | 1 | 2 | 7 | 0 |
| 24/25 | Serie A | ACF Fiorentina | 35 | 0 | 6 | 8 | 0 |
| 23/24 | Serie A | ACF Fiorentina | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Serie A | ACF Fiorentina | 33 | 1 | 4 | 5 | 0 |
| 2021 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 14 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 23 | 2 | 7 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FC Shakhtar Donetsk | 15 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Vitória Guimarães SC | 9 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | UKRS | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Vitória Guimarães SC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ukrainian Cup | FC Shakhtar Donetsk | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | ACF Fiorentina | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Shakhtar Donetsk | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 47 | |
| 24/25 | 2 | 48 | |
| 23/24 | 2 | 29 | |
| 22/23 | 2 | 42 | |
| 2021 | 2 | 27 | |
| 2021 | 2 | 1 | |
| 20/21 | 2 | 37 | |
| 19/20 | 98 | 27 | |
| 18/19 | 98 | 12 | |
| 2018 | 98 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 15,4 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
16,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
24,0 Tr €
vào 17 tháng 6, 2025
- 27 thg 5, 2016: €500k, Coritiba FC
- 23 thg 7, 2016: €1m, Coritiba FC
- 28 thg 11, 2016: €2m, Coritiba FC
- 1 thg 11, 2018: €2m, Vit. Guimarães
- 8 thg 1, 2020: €4m, Shakhtar D.
- 8 thg 4, 2020: €3,60m, Shakhtar D.
- 4 thg 9, 2020: €10m, Shakhtar D.
- 14 thg 1, 2021: €18m, Shakhtar D.
- 7 thg 6, 2021: €20m, Shakhtar D.
- 11 thg 11, 2022: €17m, ACF Fiorentina
- 15 thg 6, 2023: €20m, ACF Fiorentina
- 5 thg 6, 2024: €17m, ACF Fiorentina
- 18 thg 12, 2024: €22m, ACF Fiorentina
- 17 thg 6, 2025: €24m, ACF Fiorentina
- 23 thg 12, 2025: €18m, ACF Fiorentina
- 29 thg 5, 2026: €16m, ACF Fiorentina
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dodô đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dodô là ACF Fiorentina.
Dodô mang áo số mấy?
- Dodô mang áo số 2. Câu lạc bộ là Fiorentina.
Dodô chơi vị trí nào?
- Dodô chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Dodô bao nhiêu tuổi?
- Dodô 27 tuổi, sinh ngày 17 tháng 11, 1998.
Giá trị thị trường của Dodô là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dodô là 16,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dodô là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dodô là 24,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 6, 2025.
Dodô đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dodô đã thi đấu 224 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dodô đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dodô mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dodô là Brazil.
Dodô sinh ra ở đâu?
- Dodô sinh ra tại Taubaté, Brazil.
Dodô cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dodô là 1,66 m.
Dodô thuận chân nào?
- Dodô thuận chân phải.
Hợp đồng của Dodô kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dodô có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.