CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dong-won Ji
Giá trị thị trường
100,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Jeju City, Jeju, Hàn Quốc
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Hàn Quốc
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- C2Global
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 20/21
Mùa giải
9
Số trận
142
Bàn thắng
16
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | FC Augsburg | 14 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | FC Augsburg | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Augsburg | 34 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Augsburg | 21 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Augsburg | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | FC Augsburg | 12 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Sunderland AFC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | FC Augsburg | 17 | 5 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Augsburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Sunderland AFC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | FC Augsburg | 6 | 1 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 10 | 5 | |
| 2025 | 33 | 9 | |
| 2020 | 11 | 12 | |
| 20/21 | 11 | 13 | |
| 18/19 | 22 | 21 | |
| 2017 | 22 | 8 | |
| 16/17 | 22 | 36 | |
| 2015 | 22 | 15 | |
| 15/16 | 22 | 33 | |
| 2014 | 24 | 12 | |
| 13/14 | 27 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 24 tháng 6, 2012
- 28 thg 12, 2010: €900k, Chunnam Dragons
- 6 thg 2, 2012: €1,50m, Sunderland
- 24 thg 6, 2012: €2,50m, Sunderland
- 13 thg 1, 2013: €1,50m, Augsburg
- 30 thg 6, 2013: €2,50m, Sunderland
- 15 thg 1, 2014: €2m, Sunderland
- 10 thg 7, 2014: €2m, Dortmund
- 6 thg 11, 2014: €1,50m, Dortmund
- 4 thg 2, 2015: €1,50m, Augsburg
- 7 thg 2, 2017: €2m, Augsburg
- 18 thg 10, 2017: €1,50m, Augsburg
- 28 thg 12, 2017: €1m, Augsburg
- 19 thg 6, 2018: €1m, Darmstadt 98
- 18 thg 12, 2018: €1m, Augsburg
- 5 thg 6, 2019: €1,75m, Augsburg
- 17 thg 12, 2019: €1,75m, Mainz
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Mainz
- 16 thg 9, 2020: €1m, Mainz
- 8 thg 2, 2021: €1m, E. Braunschweig
- 16 thg 6, 2021: €800k, E. Braunschweig
- 26 thg 12, 2021: €650k, FC Seoul
- 18 thg 6, 2022: €500k, FC Seoul
- 27 thg 12, 2022: €300k, FC Seoul
- 23 thg 6, 2023: €200k, FC Seoul
- 14 thg 6, 2024: €200k, Suwon FC
- 5 thg 12, 2024: €175k, Suwon FC
- 3 thg 6, 2025: €150k, Suwon FC
- 13 thg 1, 2026: €125k, Macarthur FC
- 28 thg 5, 2026: €100k, Macarthur FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dong-won Ji đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dong-won Ji là Macarthur FC.
Dong-won Ji mang áo số mấy?
- Dong-won Ji mang áo số 10. Câu lạc bộ là Suwon FC.
Dong-won Ji chơi vị trí nào?
- Dong-won Ji chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Dong-won Ji bao nhiêu tuổi?
- Dong-won Ji 35 tuổi, sinh ngày 28 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Dong-won Ji là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dong-won Ji là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dong-won Ji là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dong-won Ji là 2,5 Tr €, vào ngày 24 tháng 6, 2012.
Dong-won Ji đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dong-won Ji đã thi đấu 142 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dong-won Ji đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dong-won Ji đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dong-won Ji đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hàn Quốc. Dong-won Ji đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dong-won Ji mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dong-won Ji là Hàn Quốc.
Dong-won Ji sinh ra ở đâu?
- Dong-won Ji sinh ra tại Jeju City, Jeju, Hàn Quốc.
Dong-won Ji cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dong-won Ji là 1,87 m.
Dong-won Ji thuận chân nào?
- Dong-won Ji thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.