CẦU THỦ
Đang thi đấu
Donis Avdijaj
Giá trị thị trường
500,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 25 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Osnabrück, Đức
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Austrian Bundesliga
· Cashpoint-Arena, Altach
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
7
Số trận
73
Bàn thắng
15
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Eredivisie | FC Emmen | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Trabzonspor | 8 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Heart of Midlothian FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Willem II Tilburg | 15 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Roda JC Kerkrade | 11 | 3 | 2 | 5 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 9 | 2 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | KNVB Beker | FC Emmen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Willem II Tilburg | 3 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Roda JC Kerkrade | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Wolfsberger AC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Trabzonspor | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 27 | |
| 24/25 | 10 | 19 | |
| 2022 | 18 | 8 | |
| 20/21 | 17 | 13 | |
| 2020 | 99 | 5 | |
| 2019 | 7 | 27 | |
| 2018 | 27 | 12 | |
| 2018 | 18 | 18 | |
| 16/17 | 33 | 17 | |
| 2015 | 77 | 1 | |
| 2014 | 29 | 1 | |
| 2014 | 29 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 29 tháng 12, 2015
- 30 thg 6, 2014: €500k, Schalke 04 U19
- 26 thg 8, 2014: €1m, FC Schalke 04
- 4 thg 2, 2015: €1m, Sturm Graz
- 17 thg 6, 2015: €1,50m, Sturm Graz
- 2 thg 10, 2015: €2m, Sturm Graz
- 29 thg 12, 2015: €3m, Sturm Graz
- 7 thg 2, 2017: €2,50m, FC Schalke 04
- 19 thg 6, 2017: €2m, FC Schalke 04
- 28 thg 12, 2017: €1m, FC Schalke 04
- 12 thg 6, 2018: €1m, Roda JC
- 28 thg 12, 2018: €2m, Willem II
- 4 thg 10, 2019: €1,50m, Trabzonspor
- 3 thg 1, 2020: €1,30m, Trabzonspor
- 8 thg 4, 2020: €1m, Heart of Midl.
- 10 thg 11, 2020: €800k, Without Club
- 6 thg 1, 2021: €700k, FC Emmen
- 14 thg 5, 2021: €500k, AEL Limassol
- 16 thg 12, 2021: €500k, TSV Hartberg
- 27 thg 5, 2022: €600k, TSV Hartberg
- 10 thg 11, 2022: €600k, FC Zürich
- 12 thg 6, 2023: €800k, TSV Hartberg
- 21 thg 5, 2024: €1,50m, TSV Hartberg
- 17 thg 12, 2024: €1,20m, TSV Hartberg
- 6 thg 6, 2025: €1m, TSV Hartberg
- 22 thg 12, 2025: €800k, Wolfsberger AC
- 10 thg 3, 2026: €600k, Wolfsberger AC
- 26 thg 5, 2026: €500k, Wolfsberger AC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Donis Avdijaj đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Donis Avdijaj là Wolfsberger AC.
Donis Avdijaj mang áo số mấy?
- Donis Avdijaj mang áo số 10. Câu lạc bộ là Wolfsberger AC.
Donis Avdijaj chơi vị trí nào?
- Donis Avdijaj chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Donis Avdijaj bao nhiêu tuổi?
- Donis Avdijaj 30 tuổi, sinh ngày 25 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Donis Avdijaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Donis Avdijaj là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Donis Avdijaj là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Donis Avdijaj là 3,0 Tr €, vào ngày 29 tháng 12, 2015.
Donis Avdijaj đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Donis Avdijaj đã thi đấu 73 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Donis Avdijaj đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Donis Avdijaj đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Donis Avdijaj đã thi đấu 6 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Donis Avdijaj đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Donis Avdijaj mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Donis Avdijaj là Kosovo.
Donis Avdijaj sinh ra ở đâu?
- Donis Avdijaj sinh ra tại Osnabrück, Đức.
Donis Avdijaj cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Donis Avdijaj là 1,73 m.
Donis Avdijaj thuận chân nào?
- Donis Avdijaj thuận chân phải.
Hợp đồng của Donis Avdijaj kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Donis Avdijaj có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.