CẦU THỦ
Đang thi đấu
Donyell Malen
Giá trị thị trường
45,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
AS Roma
#14Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Tuổi
- 27
- Sinh
- 19 tháng 1, 1999
- Nơi sinh
- Wieringen, Hà Lan
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
314
Bàn thắng
119
Kiến tạo
49
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier League | Aston Villa | 21 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 25/26 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 18 | 14 | 2 | 1 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 14 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Aston Villa | 14 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 13 | 3 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 26 | 9 | 7 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 27 | 5 | 6 | 2 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 32 | 19 | 8 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 14 | 11 | 5 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 31 | 10 | 5 | 4 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Aston Villa | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Europa League | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Borussia Dortmund | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Borussia Dortmund | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Borussia Dortmund | 6 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Borussia Dortmund | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | PSV Eindhoven | 8 | 5 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | PSV Eindhoven | 4 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Europa League | PSV Eindhoven | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14 | 20 | — | |
| 2025 | 17 | 20 | — | |
| 25/26 | 17 | 29 | — | |
| 24/25 | 21 | 23 | — | |
| 23/24 | 21 | 43 | — | |
| 22/23 | 21 | 39 | — | |
| 21/22 | 21 | 38 | — | |
| 20/21 | 9 | 45 | 2 | |
| 2019 | 9 | 25 | — | |
| 2018 | 35 | 14 | — | |
| 18/19 | 14 | 44 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 18 | 3 |
Netherlands
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
56
Bàn thắng
13
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
5
Bàn thắng
6
Kiến tạo
0
Cú sút
20
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | 25,0 Tr € | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
45,0 Tr €
- 31 thg 8, 2017: €200k, PSV U21
- 17 thg 1, 2018: €500k, PSV U21
- 12 thg 6, 2018: €750k, PSV U21
- 4 thg 10, 2018: €2,50m, PSV
- 28 thg 12, 2018: €5m, PSV
- 12 thg 6, 2019: €7m, PSV
- 19 thg 9, 2019: €18m, PSV
- 18 thg 12, 2019: €28m, PSV
- 8 thg 4, 2020: €25m, PSV
- 9 thg 3, 2021: €30m, PSV
- 22 thg 12, 2021: €30m, Dortmund
- 24 thg 3, 2022: €27m, Dortmund
- 9 thg 11, 2022: €20m, Dortmund
- 29 thg 3, 2023: €16m, Dortmund
- 22 thg 6, 2023: €28m, Dortmund
- 18 thg 10, 2023: €35m, Dortmund
- 27 thg 3, 2024: €40m, Dortmund
- 20 thg 12, 2024: €28m, Dortmund
- 18 thg 3, 2025: €25m, Aston Villa
- 24 thg 3, 2026: €35m, Associazione Sportiva Roma
- 29 thg 5, 2026: €45m, Associazione Sportiva Roma
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Donyell Malen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Donyell Malen là AS Roma.
Donyell Malen mang áo số mấy?
- Donyell Malen mang áo số 14. Câu lạc bộ là AS Roma.
Donyell Malen chơi vị trí nào?
- Donyell Malen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Donyell Malen bao nhiêu tuổi?
- Donyell Malen 27 tuổi, sinh ngày 19 tháng 1, 1999.
Giá trị thị trường của Donyell Malen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Donyell Malen là 45,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Donyell Malen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Donyell Malen đã thi đấu 314 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Donyell Malen đã ghi được 119 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Donyell Malen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Donyell Malen đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hà Lan. Donyell Malen đã ghi được 13 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Donyell Malen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Donyell Malen là Hà Lan.
Donyell Malen sinh ra ở đâu?
- Donyell Malen sinh ra tại Wieringen, Hà Lan.
Donyell Malen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Donyell Malen là 1,78 m.
Donyell Malen thuận chân nào?
- Donyell Malen thuận chân phải.
Hợp đồng của Donyell Malen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Donyell Malen có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.