CẦU THỦ
Đang thi đấu
Dorukhan Toköz
Giá trị thị trường
700,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 8 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
13
Số trận
176
Bàn thắng
5
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kayserispor | 26 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Eyüpspor | 18 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Adana Demirspor | 20 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Trabzonspor | 29 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 31 | 0 | 3 | 7 | 1 |
| 19/20 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 20 | 3 | 3 | 5 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Eskisehirspor | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Adana Demirspor | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 30 | — | |
| 24/25 | 5 | 32 | — | |
| 23/24 | 26 | 35 | 3 | |
| 22/23 | 8 | 9 | 1 | |
| 21/22 | 8 | 30 | — | |
| 20/21 | 26 | 38 | 3 | |
| 19/20 | 26 | 12 | — | |
| 18/19 | 26 | 40 | — | |
| 2015 | 97 | 2 | — | |
| 15/16 | 14 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
700,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2022
- 15 thg 7, 2016: €100k, Eskisehirspor
- 30 thg 6, 2017: €500k, Eskisehirspor
- 5 thg 2, 2018: €650k, Eskisehirspor
- 30 thg 5, 2018: €700k, Eskisehirspor
- 4 thg 1, 2019: €1,75m, Besiktas
- 27 thg 3, 2019: €3,50m, Besiktas
- 4 thg 6, 2019: €5,50m, Besiktas
- 4 thg 10, 2019: €6,50m, Besiktas
- 3 thg 1, 2020: €6m, Besiktas
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Besiktas
- 4 thg 8, 2020: €5m, Besiktas
- 23 thg 12, 2020: €6m, Besiktas
- 16 thg 3, 2021: €5m, Besiktas
- 25 thg 5, 2021: €4,70m, Besiktas
- 12 thg 10, 2021: €3,50m, Trabzonspor
- 4 thg 1, 2022: €4,50m, Trabzonspor
- 31 thg 3, 2022: €5,50m, Trabzonspor
- 1 thg 6, 2022: €7m, Trabzonspor
- 27 thg 10, 2022: €6,50m, Trabzonspor
- 14 thg 3, 2023: €5,50m, Trabzonspor
- 8 thg 6, 2023: €5m, Trabzonspor
- 27 thg 9, 2023: €4,20m, Adana Demirspor
- 21 thg 12, 2023: €3,50m, Adana Demirspor
- 15 thg 3, 2024: €2,50m, Adana Demirspor
- 31 thg 5, 2024: €2,10m, Adana Demirspor
- 4 thg 10, 2024: €1,50m, Eyüpspor
- 23 thg 12, 2024: €1,40m, Eyüpspor
- 20 thg 3, 2025: €1,20m, Eyüpspor
- 18 thg 6, 2025: €1m, Eyüpspor
- 17 thg 12, 2025: €800k, Kayserispor
- 21 thg 5, 2026: €700k, Kayserispor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Dorukhan Toköz đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Dorukhan Toköz là Kayserispor.
Dorukhan Toköz mang áo số mấy?
- Dorukhan Toköz mang áo số 24. Câu lạc bộ là Kayserispor.
Dorukhan Toköz chơi vị trí nào?
- Dorukhan Toköz chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Dorukhan Toköz bao nhiêu tuổi?
- Dorukhan Toköz 30 tuổi, sinh ngày 21 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Dorukhan Toköz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Dorukhan Toköz là 700,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dorukhan Toköz là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dorukhan Toköz là 7,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2022.
Dorukhan Toköz đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dorukhan Toköz đã thi đấu 176 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dorukhan Toköz đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dorukhan Toköz đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dorukhan Toköz đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Dorukhan Toköz đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dorukhan Toköz mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dorukhan Toköz là Thổ Nhĩ Kỳ.
Dorukhan Toköz sinh ra ở đâu?
- Dorukhan Toköz sinh ra tại Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ.
Dorukhan Toköz cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dorukhan Toköz là 1,80 m.
Dorukhan Toköz thuận chân nào?
- Dorukhan Toköz thuận chân phải.
Hợp đồng của Dorukhan Toköz kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Dorukhan Toköz có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.