CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
Dušan Tadić
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
28 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 11, 1988
- Nơi sinh
- Bačka Topola, Jugoslawien (SFR)
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Serbia
- Người đại diện
- ONEANDTEN
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
21
Số trận
569
Bàn thắng
187
Kiến tạo
213
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 35 | 11 | 14 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 38 | 10 | 14 | 3 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 34 | 11 | 18 | 3 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 34 | 13 | 19 | 2 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 34 | 14 | 18 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 25 | 11 | 15 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 34 | 28 | 13 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Southampton FC | 36 | 6 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Southampton FC | 33 | 3 | 6 | 4 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Southampton FC | 34 | 8 | 13 | 2 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Southampton FC | 31 | 4 | 8 | 2 | 0 |
| 13/14 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 33 | 16 | 14 | 3 | 0 |
| 12/13 | Eredivisie | FC Twente Enschede | 33 | 12 | 15 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 5 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Southampton FC | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Southampton FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Southampton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Southampton FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | KNVB Beker | FC Twente Enschede | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 12 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 4 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 6 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Ajax Amsterdam | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Ajax Amsterdam | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Ajax Amsterdam | 6 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Ajax Amsterdam | 12 | 6 | 5 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 6 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Southampton FC | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Europa League Qualifying | Southampton FC | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | FC Twente Enschede | 7 | 2 | 5 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | FC Twente Enschede | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 10 | 51 | 14 | |
| 23/24 | 10 | 54 | 12 | |
| 22/23 | 10 | 47 | 46 | |
| 21/22 | 10 | 48 | 45 | |
| 20/21 | 10 | 51 | 47 | |
| 19/20 | 10 | 42 | 42 | |
| 18/19 | 10 | 54 | 3 | |
| 17/18 | 11 | 43 | — | |
| 16/17 | 11 | 41 | — | |
| 15/16 | 11 | 43 | — | |
| 14/15 | 11 | 36 | — | |
| 13/14 | 10 | 35 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 13,7 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 1,1 Tr € | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 04/05 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 03/04 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2019
- 15 thg 3, 2007: €150k, Vojvodina
- 8 thg 10, 2007: €600k, Vojvodina
- 6 thg 7, 2008: €1,20m, Vojvodina
- 28 thg 9, 2008: €1,75m, Vojvodina
- 18 thg 12, 2008: €2m, Vojvodina
- 1 thg 5, 2009: €2,50m, Vojvodina
- 22 thg 10, 2009: €2,75m, Vojvodina
- 17 thg 1, 2011: €3,25m, FC Groningen
- 17 thg 6, 2011: €5m, FC Groningen
- 10 thg 1, 2012: €7,50m, FC Groningen
- 12 thg 1, 2013: €10m, FC Twente
- 12 thg 8, 2014: €12m, Southampton
- 12 thg 2, 2015: €15m, Southampton
- 1 thg 8, 2016: €17m, Southampton
- 2 thg 1, 2018: €15m, Southampton
- 28 thg 12, 2018: €18m, Ajax
- 13 thg 3, 2019: €20m, Ajax
- 12 thg 6, 2019: €25m, Ajax
- 8 thg 4, 2020: €20m, Ajax
- 19 thg 5, 2021: €18m, Ajax
- 4 thg 10, 2021: €16m, Ajax
- 5 thg 1, 2022: €15m, Ajax
- 17 thg 3, 2022: €13m, Ajax
- 8 thg 6, 2022: €12m, Ajax
- 14 thg 9, 2022: €8,50m, Ajax
- 11 thg 11, 2022: €7m, Ajax
- 23 thg 6, 2023: €6m, Ajax
- 27 thg 9, 2023: €5,50m, Fenerbahce
- 21 thg 12, 2023: €5m, Fenerbahce
- 15 thg 3, 2024: €4m, Fenerbahce
- 31 thg 5, 2024: €3,50m, Fenerbahce
- 4 thg 10, 2024: €3,20m, Fenerbahce
- 23 thg 12, 2024: €3m, Fenerbahce
- 20 thg 3, 2025: €2,50m, Fenerbahce
- 18 thg 6, 2025: €2,20m, Fenerbahce
- 28 thg 11, 2025: €2m, Al-Wahda
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Dušan Tadić từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Dušan Tadić trước đây là Fenerbahce.
Dušan Tadić từng mang áo số mấy?
- Dušan Tadić đã mang áo số 10 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Fenerbahçe.
Dušan Tadić chơi vị trí nào?
- Dušan Tadić chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Dušan Tadić bao nhiêu tuổi?
- Dušan Tadić 37 tuổi, sinh ngày 20 tháng 11, 1988.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Dušan Tadić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của Dušan Tadić là 2,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dušan Tadić là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Dušan Tadić là 25,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2019.
Dušan Tadić đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Dušan Tadić đã thi đấu 569 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Dušan Tadić đã ghi được 187 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Dušan Tadić đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Dušan Tadić đã thi đấu 111 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Serbia. Dušan Tadić đã ghi được 23 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Dušan Tadić mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Dušan Tadić là Serbia.
Dušan Tadić sinh ra ở đâu?
- Dušan Tadić sinh ra tại Bačka Topola, Jugoslawien (SFR).
Dušan Tadić cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Dušan Tadić là 1,81 m.
Dušan Tadić thuận chân nào?
- Dušan Tadić thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.