CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ederson
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 17 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Osasco, Brazil
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2017
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gestifute
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
509
Trận giữ sạch lưới
218
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Fenerbahce | 24 | 26 | 8 | 6 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester City | 26 | 26 | 10 | 4 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester City | 33 | 29 | 12 | 5 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Manchester City | 35 | 32 | 11 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester City | 37 | 26 | 20 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 36 | 28 | 19 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 35 | 31 | 16 | 3 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 38 | 23 | 20 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 36 | 26 | 17 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 27 | 12 | 18 | 4 | 1 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 10 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 17 | 18 | 5 | 3 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 18 | 23 | 6 | 5 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Rio Ave FC | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Manchester City | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester City | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Manchester City | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 6 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 5 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 4 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Rio Ave FC | 4 | 9 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Fenerbahce | 9 | 10 | 3 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Manchester City | 3 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Manchester City | 8 | 20 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester City | 7 | 10 | 1 | 0 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Manchester City | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2023 | UEFA Super Cup | Manchester City | 1 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Manchester City | 11 | 4 | 7 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester City | 11 | 14 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 12 | 5 | 7 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 8 | 8 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 10 | 12 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 9 | 10 | 4 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 7 | 10 | 3 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | SL Benfica | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Rio Ave FC | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 31 | 6 | 1 | |
| 25/26 | 31 | 33 | — | |
| 24/25 | 31 | 46 | — | |
| 23/24 | 31 | 52 | — | |
| 22/23 | 31 | 58 | — | |
| 21/22 | 31 | 52 | — | |
| 20/21 | 31 | 53 | — | |
| 19/20 | 31 | 48 | — | |
| 18/19 | 31 | 55 | — | |
| 17/18 | 31 | 51 | — | |
| 16/17 | 1 | 43 | — | |
| 15/16 | 1 | 49 | — | |
| 14/15 | 93 | 48 | — | |
| 13/14 | 93 | 34 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 23 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 11,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 40,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 3 thg 4, 2013: €300k, Rio Ave
- 25 thg 7, 2014: €900k, Rio Ave
- 17 thg 2, 2015: €600k, Rio Ave
- 1 thg 7, 2015: €1,20m, Benfica
- 29 thg 7, 2016: €7m, Benfica
- 22 thg 2, 2017: €12m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €22m, Benfica
- 23 thg 10, 2017: €25m, Manchester City
- 2 thg 1, 2018: €35m, Manchester City
- 23 thg 3, 2018: €45m, Manchester City
- 28 thg 5, 2018: €50m, Manchester City
- 17 thg 10, 2018: €60m, Manchester City
- 13 thg 6, 2019: €70m, Manchester City
- 8 thg 4, 2020: €56m, Manchester City
- 8 thg 6, 2021: €50m, Manchester City
- 15 thg 6, 2022: €45m, Manchester City
- 20 thg 6, 2023: €40m, Manchester City
- 27 thg 5, 2024: €35m, Manchester City
- 16 thg 12, 2024: €30m, Manchester City
- 18 thg 3, 2025: €25m, Manchester City
- 30 thg 5, 2025: €20m, Manchester City
- 1 thg 10, 2025: €18m, Fenerbahçe
- 17 thg 12, 2025: €15m, Fenerbahçe
- 5 thg 3, 2026: €13m, Fenerbahçe
- 21 thg 5, 2026: €10m, Fenerbahçe
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ederson đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ederson là Manchester City.
Ederson mang áo số mấy?
- Ederson mang áo số 31. Câu lạc bộ là Man City.
Ederson chơi vị trí nào?
- Ederson chơi ở vị trí Thủ môn.
Ederson bao nhiêu tuổi?
- Ederson 33 tuổi, sinh ngày 17 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Ederson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ederson là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ederson là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ederson là 70,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Ederson đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ederson đã thi đấu 509 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ederson đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ederson đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ederson đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Ederson mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ederson là Brazil.
Ederson sinh ra ở đâu?
- Ederson sinh ra tại Osasco, Brazil.
Ederson cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ederson là 1,88 m.
Ederson thuận chân nào?
- Ederson thuận chân trái.
Hợp đồng của Ederson kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ederson có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.