CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Edgar Costa
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 4, 1987
- Nơi sinh
- Câmara de Lobos, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
11
Số trận
259
Bàn thắng
19
Kiến tạo
36
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Liga Portugal | CS Marítimo | 21 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | CS Marítimo | 25 | 1 | 2 | 10 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CS Marítimo | 22 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CS Marítimo | 27 | 0 | 2 | 10 | 1 |
| 18/19 | Liga Portugal | CS Marítimo | 26 | 4 | 4 | 5 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CS Marítimo | 21 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | CS Marítimo | 27 | 1 | 6 | 9 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CS Marítimo | 29 | 4 | 6 | 10 | 1 |
| 14/15 | Liga Portugal | CS Marítimo | 30 | 4 | 6 | 6 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | CD Nacional | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Allianz Cup | CS Marítimo | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | CS Marítimo | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | CS Marítimo | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | CS Marítimo | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | CS Marítimo | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CS Marítimo | 6 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | CS Marítimo | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | CD Nacional | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Europa League Qualifying | CS Marítimo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 22/23 | 12 | 27 | 2 | |
| 21/22 | 12 | 29 | 10 | |
| 20/21 | 12 | 28 | 14 | |
| 19/20 | 12 | 31 | 17 | |
| 18/19 | 12 | 29 | 2 | |
| 17/18 | 12 | 29 | 19 | |
| 16/17 | 12 | 31 | — | |
| 15/16 | 12 | 35 | — | |
| 14/15 | 12 | 34 | — | |
| 2013 | 12 | 5 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Edgar Costa từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Edgar Costa trước đây là CS Marítimo.
Edgar Costa từng mang áo số mấy?
- Edgar Costa đã mang áo số 12 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Marítimo.
Edgar Costa từng chơi vị trí nào?
- Edgar Costa đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Edgar Costa bao nhiêu tuổi?
- Edgar Costa 39 tuổi, sinh ngày 14 tháng 4, 1987.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edgar Costa là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edgar Costa là 1,5 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Edgar Costa đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Edgar Costa đã thi đấu 259 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Edgar Costa đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Edgar Costa mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Edgar Costa là Bồ Đào Nha.
Edgar Costa sinh ra ở đâu?
- Edgar Costa sinh ra tại Câmara de Lobos, Bồ Đào Nha.
Edgar Costa cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Edgar Costa là 1,77 m.
Edgar Costa từng thuận chân nào?
- Edgar Costa từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.