CẦU THỦ
Đang thi đấu
Edimilson Fernandes
Giá trị thị trường
2,2 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Sion, Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Gia nhập CLB từ
- 14 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
209
Bàn thắng
4
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ligue 1 | Stade Brestois 29 | 19 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 21 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 32 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 24 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Serie A | ACF Fiorentina | 29 | 2 | 0 | 10 | 0 |
| 17/18 | Premier League | West Ham United | 14 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | West Ham United | 28 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | ACF Fiorentina | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | BSC Young Boys | 5 | 0 | 3 | 0 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | BSC Young Boys | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Stade Brestois 29 | 10 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 34 | |
| 2024 | 20 | 1 | |
| 24/25 | 6 | 37 | |
| 23/24 | 20 | 28 | |
| 22/23 | 20 | 37 | |
| 21/22 | 22 | 16 | |
| 2021 | 20 | 1 | |
| 20/21 | 20 | 18 | |
| 19/20 | 20 | 28 | |
| 18/19 | 26 | 36 | |
| 17/18 | 31 | 19 | |
| 16/17 | 31 | 34 | |
| 15/16 | 7 | 8 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
8,0 Tr €
vào 1 tháng 3, 2019
- 17 thg 6, 2013: €50k, FC Sion U21
- 15 thg 12, 2014: €200k, FC Sion U21
- 14 thg 4, 2015: €750k, FC Sion
- 18 thg 6, 2015: €1,50m, FC Sion
- 29 thg 9, 2015: €3m, FC Sion
- 20 thg 4, 2016: €4,50m, FC Sion
- 20 thg 2, 2017: €4,50m, West Ham
- 28 thg 6, 2017: €5m, West Ham
- 20 thg 12, 2018: €6m, Fiorentina
- 1 thg 3, 2019: €8m, Fiorentina
- 17 thg 12, 2019: €7m, Mainz
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Mainz
- 25 thg 5, 2021: €5m, Mainz
- 7 thg 10, 2021: €3,50m, Arm. Bielefeld
- 22 thg 12, 2021: €2,80m, Arm. Bielefeld
- 8 thg 6, 2022: €2m, BSC Young Boys
- 9 thg 11, 2022: €3m, Mainz
- 22 thg 6, 2023: €5,50m, Mainz
- 27 thg 3, 2024: €4,50m, Mainz
- 29 thg 5, 2024: €3,50m, Mainz
- 10 thg 12, 2024: €3,50m, Stade Brestois
- 3 thg 6, 2025: €3m, Stade Brestois
- 29 thg 12, 2025: €2,50m, BSC Young Boys
- 2 thg 6, 2026: €2,20m, BSC Young Boys
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Edimilson Fernandes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Edimilson Fernandes là BSC Young Boys.
Edimilson Fernandes mang áo số mấy?
- Edimilson Fernandes mang áo số 6. Câu lạc bộ là Young Boys.
Edimilson Fernandes chơi vị trí nào?
- Edimilson Fernandes chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Edimilson Fernandes bao nhiêu tuổi?
- Edimilson Fernandes 30 tuổi, sinh ngày 15 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của Edimilson Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Edimilson Fernandes là 2,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edimilson Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Edimilson Fernandes là 8,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 3, 2019.
Edimilson Fernandes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Edimilson Fernandes đã thi đấu 209 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Edimilson Fernandes đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Edimilson Fernandes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Edimilson Fernandes đã thi đấu 34 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Sĩ. Edimilson Fernandes đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Edimilson Fernandes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Edimilson Fernandes là Thụy Sĩ.
Edimilson Fernandes sinh ra ở đâu?
- Edimilson Fernandes sinh ra tại Sion, Thụy Sĩ.
Edimilson Fernandes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Edimilson Fernandes là 1,87 m.
Edimilson Fernandes thuận chân nào?
- Edimilson Fernandes thuận chân phải.
Hợp đồng của Edimilson Fernandes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Edimilson Fernandes có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.