CẦU THỦ
Đang thi đấu
Eduardo
Giá trị thị trường
600,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 17 tháng 10, 1989
- Nơi sinh
- Ribeirão Preto, Brazil
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- CONACTA INC
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estádio Municipal Cicero de Souza Marques, Bragança Paulista
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 14/15
Mùa giải
3
Số trận
90
Bàn thắng
19
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Ligue 1 | OGC Nice | 30 | 10 | 5 | 2 | 1 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 17 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 29 | 4 | 3 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 33 | 11 | — | |
| 2025 | 21 | 34 | — | |
| 2019 | 3 | 3 | 3 | |
| 14/15 | 3 | 30 | — | |
| 13/14 | 20 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 900,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 7 tháng 1, 2020
- 14 thg 5, 2009: €50k, Fluminense
- 27 thg 6, 2009: €400k, Fluminense
- 27 thg 4, 2010: €600k, Barueri
- 6 thg 6, 2010: €500k, Barueri
- 23 thg 1, 2012: €450k, Estoril
- 24 thg 6, 2012: €500k, Estoril
- 2 thg 7, 2013: €2m, Porto
- 20 thg 2, 2014: €4m, Porto
- 25 thg 7, 2014: €4,50m, Porto
- 14 thg 1, 2015: €4,50m, Nice
- 6 thg 6, 2015: €5,50m, Nice
- 25 thg 11, 2016: €5m, Al-Hilal
- 7 thg 1, 2017: €4,30m, Al-Hilal
- 30 thg 6, 2017: €4,60m, Al-Hilal
- 20 thg 12, 2017: €4,30m, Al-Hilal
- 1 thg 6, 2018: €4m, Al-Hilal
- 8 thg 1, 2019: €5,50m, Al-Hilal
- 7 thg 1, 2020: €6m, Al-Hilal
- 8 thg 4, 2020: €4,80m, Al-Hilal
- 4 thg 12, 2020: €3m, Shabab Al-Ahli
- 27 thg 5, 2021: €2,50m, Shabab Al-Ahli
- 25 thg 11, 2021: €2,30m, Shabab Al-Ahli
- 30 thg 6, 2022: €1,80m, Al-Ahli
- 19 thg 8, 2022: €1,80m, Botafogo
- 14 thg 11, 2022: €1,50m, Botafogo
- 28 thg 3, 2024: €1,20m, Botafogo
- 17 thg 6, 2024: €1m, Botafogo
- 9 thg 12, 2024: €900k, Botafogo
- 6 thg 6, 2025: €800k, Cruzeiro
- 10 thg 12, 2025: €700k, Cruzeiro
- 26 thg 5, 2026: €600k, Mirasol Futebol Clube
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Eduardo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Eduardo là Mirasol Futebol Clube.
Eduardo từng mang áo số mấy?
- Eduardo đã mang áo số 33 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Mirassol-SP.
Eduardo chơi vị trí nào?
- Eduardo chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Eduardo bao nhiêu tuổi?
- Eduardo 36 tuổi, sinh ngày 17 tháng 10, 1989.
Giá trị thị trường của Eduardo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eduardo là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eduardo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eduardo là 6,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 1, 2020.
Eduardo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eduardo đã thi đấu 90 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eduardo đã ghi được 19 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eduardo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eduardo là Brazil.
Eduardo sinh ra ở đâu?
- Eduardo sinh ra tại Ribeirão Preto, Brazil.
Eduardo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eduardo là 1,84 m.
Eduardo thuận chân nào?
- Eduardo thuận chân phải.
Hợp đồng của Eduardo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Eduardo có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.