CẦU THỦ
Đang thi đấu
Eduardo Camavinga
Giá trị thị trường
50,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
#6Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Tuổi
- 23
- Sinh
- 10 tháng 11, 2002
- Nơi sinh
- Cabinda, Angola
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 8, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- CAA Stellar
Trận tiếp theo
LaLiga
· Santiago Bernabéu, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
15
Số trận
304
Bàn thắng
8
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Real Madrid | 29 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Madrid | 19 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Madrid | 31 | 0 | 2 | 9 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Madrid | 37 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 2 | 1 | 9 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 35 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 25 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Stade Rennais FC | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Real Madrid | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2022 | Supercopa | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Madrid | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Stade Rennais FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Real Madrid | 11 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Real Madrid | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| 2023 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Real Madrid | 11 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 2022 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Real Madrid | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Stade Rennais FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Stade Rennais FC | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Stade Rennais FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 48 | |
| 24/25 | 6 | 36 | |
| 23/24 | 12 | 46 | |
| 22/23 | 12 | 59 | |
| 2021 | 10 | 6 | |
| 21/22 | 25 | 52 | |
| 20/21 | 10 | 39 | |
| 2019 | 39 | 8 | |
| 19/20 | 18 | 31 |
France
Đội tuyển quốc gia
Số lần ra sân
29
Bàn thắng
2
Mùa này
Số trận
5
Đá chính
2
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/22 | Chuyển nhượng | 31,0 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
100,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2024
- 3 thg 6, 2019: €4m, Stade Rennais
- 27 thg 9, 2019: €20m, Stade Rennais
- 19 thg 12, 2019: €35m, Stade Rennais
- 13 thg 3, 2020: €42m, Stade Rennais
- 8 thg 4, 2020: €37,50m, Stade Rennais
- 15 thg 10, 2020: €50m, Stade Rennais
- 7 thg 1, 2021: €60m, Stade Rennais
- 4 thg 6, 2021: €55m, Stade Rennais
- 30 thg 12, 2021: €55m, Real Madrid
- 7 thg 11, 2022: €50m, Real Madrid
- 23 thg 3, 2023: €60m, Real Madrid
- 13 thg 6, 2023: €85m, Real Madrid
- 13 thg 10, 2023: €90m, Real Madrid
- 7 thg 6, 2024: €100m, Real Madrid
- 27 thg 12, 2024: €80m, Real Madrid
- 21 thg 3, 2025: €70m, Real Madrid
- 9 thg 6, 2025: €60m, Real Madrid
- 2 thg 10, 2025: €50m, Real Madrid
- 5 thg 6, 2026: €50m, Real Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Eduardo Camavinga đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Eduardo Camavinga là Real Madrid.
Eduardo Camavinga mang áo số mấy?
- Eduardo Camavinga mang áo số 6. Câu lạc bộ là Real Madrid.
Eduardo Camavinga chơi vị trí nào?
- Eduardo Camavinga chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Eduardo Camavinga bao nhiêu tuổi?
- Eduardo Camavinga 23 tuổi, sinh ngày 10 tháng 11, 2002.
Giá trị thị trường của Eduardo Camavinga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eduardo Camavinga là 50,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eduardo Camavinga là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eduardo Camavinga là 100,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Eduardo Camavinga đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eduardo Camavinga đã thi đấu 304 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eduardo Camavinga đã ghi được 8 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eduardo Camavinga đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Eduardo Camavinga đã thi đấu 29 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Eduardo Camavinga đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Eduardo Camavinga mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eduardo Camavinga là Pháp.
Eduardo Camavinga sinh ra ở đâu?
- Eduardo Camavinga sinh ra tại Cabinda, Angola.
Eduardo Camavinga cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eduardo Camavinga là 1,83 m.
Eduardo Camavinga thuận chân nào?
- Eduardo Camavinga thuận chân trái.
Hợp đồng của Eduardo Camavinga kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Eduardo Camavinga có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
