CẦU THỦ
Đang thi đấu
Egas Cacintura
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 10, 1997
- Nơi sinh
- Namibe, Angola
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Angola
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
94
Bàn thắng
13
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | RFK Akhmat Grozny | 28 | 9 | 5 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | Dinamo Makhachkala | 26 | 4 | 3 | 5 | 1 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Ufa | 27 | 0 | 3 | 6 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | RFK Akhmat Grozny | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | Dinamo Makhachkala | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | FK Ufa | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 17 | 34 | |
| 24/25 | 11 | 32 | |
| 22/23 | 11 | 4 | |
| 21/22 | 23 | 29 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
- 23 thg 7, 2021: €50k, Ufa
- 15 thg 9, 2021: €300k, Ufa
- 29 thg 12, 2021: €400k, Ufa
- 8 thg 12, 2022: €350k, Ufa
- 20 thg 9, 2023: €400k, Dinamo Makhach.
- 30 thg 11, 2023: €700k, Dinamo Makhach.
- 14 thg 6, 2024: €1m, Dinamo Makhach.
- 18 thg 9, 2025: €1,50m, RFK Akhmat Grozny
- 16 thg 12, 2025: €1,80m, RFK Akhmat Grozny
- 25 thg 3, 2026: €2m, RFK Akhmat Grozny
- 26 thg 5, 2026: €2,50m, RFK Akhmat Grozny
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Egas Cacintura đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Egas Cacintura là RFK Akhmat Grozny.
Egas Cacintura mang áo số mấy?
- Egas Cacintura mang áo số 17. Câu lạc bộ là Akhmat Grozny.
Egas Cacintura chơi vị trí nào?
- Egas Cacintura chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Egas Cacintura bao nhiêu tuổi?
- Egas Cacintura 28 tuổi, sinh ngày 29 tháng 10, 1997.
Giá trị thị trường của Egas Cacintura là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Egas Cacintura là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Egas Cacintura đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Egas Cacintura đã thi đấu 94 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Egas Cacintura đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Egas Cacintura mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Egas Cacintura là Angola.
Egas Cacintura sinh ra ở đâu?
- Egas Cacintura sinh ra tại Namibe, Angola.
Egas Cacintura cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Egas Cacintura là 1,74 m.
Egas Cacintura thuận chân nào?
- Egas Cacintura thuận chân phải.
Hợp đồng của Egas Cacintura kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Egas Cacintura có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.