CẦU THỦ
Đang thi đấu
El Bilal Touré
Giá trị thị trường
13,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 3 tháng 10, 2001
- Nơi sinh
- Adjamé, Cote d'Ivoire
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 26 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Gol International
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
148
Bàn thắng
27
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 22 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 12 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Atalanta BC | 11 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | UD Almería | 21 | 7 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Stade Reims | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | Stade Reims | 21 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Stade Reims | 33 | 4 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Stade Reims | 7 | 3 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Atalanta BC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | UD Almería | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | VfB Stuttgart | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Atalanta BC | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Stade Reims | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 19 | 22 | |
| 25/26 | 9 | 5 | |
| 24/25 | 10 | 19 | |
| 2024 | 10 | 29 | |
| 2022 | 7 | 5 | |
| 22/23 | 9 | 25 | |
| 21/22 | 7 | 18 | |
| 2020 | 34 | 7 | |
| 20/21 | 27 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 30,2 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 8,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
13,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 11 tháng 10, 2023
- 23 thg 5, 2019: €150k, AFE
- 13 thg 3, 2020: €2,50m, Stade Reims
- 8 thg 4, 2020: €2,30m, Stade Reims
- 3 thg 8, 2020: €3,50m, Stade Reims
- 15 thg 10, 2020: €11m, Stade Reims
- 7 thg 1, 2021: €8,50m, Stade Reims
- 4 thg 6, 2021: €8m, Stade Reims
- 8 thg 10, 2021: €6,50m, Stade Reims
- 16 thg 12, 2021: €6m, Stade Reims
- 30 thg 5, 2022: €6,50m, Stade Reims
- 7 thg 11, 2022: €10m, UD Almería
- 13 thg 6, 2023: €12m, UD Almería
- 11 thg 10, 2023: €20m, Atalanta
- 20 thg 12, 2024: €20m, Stuttgart
- 27 thg 3, 2025: €17m, Stuttgart
- 5 thg 6, 2025: €15m, Stuttgart
- 17 thg 12, 2025: €15m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
- 21 thg 5, 2026: €13m, Beşiktaş Jimnastik Kulübü
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
El Bilal Touré đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của El Bilal Touré là Beşiktaş Jimnastik Kulübü.
El Bilal Touré mang áo số mấy?
- El Bilal Touré mang áo số 19. Câu lạc bộ là Besiktas.
El Bilal Touré chơi vị trí nào?
- El Bilal Touré chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
El Bilal Touré bao nhiêu tuổi?
- El Bilal Touré 24 tuổi, sinh ngày 3 tháng 10, 2001.
Giá trị thị trường của El Bilal Touré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của El Bilal Touré là 13,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của El Bilal Touré là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của El Bilal Touré là 20,0 Tr €, vào ngày 11 tháng 10, 2023.
El Bilal Touré đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, El Bilal Touré đã thi đấu 148 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, El Bilal Touré đã ghi được 27 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
El Bilal Touré đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- El Bilal Touré đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali. El Bilal Touré đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
El Bilal Touré mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của El Bilal Touré là Mali.
El Bilal Touré sinh ra ở đâu?
- El Bilal Touré sinh ra tại Adjamé, Cote d'Ivoire.
El Bilal Touré cao bao nhiêu?
- Chiều cao của El Bilal Touré là 1,85 m.
El Bilal Touré thuận chân nào?
- El Bilal Touré thuận chân phải.
Hợp đồng của El Bilal Touré kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của El Bilal Touré có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.