CẦU THỦ
Đang thi đấu
Eldar Civic
Giá trị thị trường
750,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 28 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Tuzla, Bosnia-Herzegovina
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- ARGENTUM SPORT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
1
Số trận
23
Bàn thắng
1
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | FK Baltika | 18 | 1 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | FK Baltika | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 77 | 23 | 1 | |
| 24/25 | 17 | 12 | — | |
| 23/24 | 17 | 13 | — | |
| 22/23 | 17 | 11 | — | |
| 2021 | 17 | 10 | — | |
| 2020 | 17 | 5 | — | |
| 2019 | 17 | 11 | — | |
| 2018 | 4 | 2 | — | |
| 2017 | 4 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 800,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,5 Tr €
vào 23 tháng 10, 2020
- 15 thg 10, 2015: €200k, Slovacko
- 3 thg 8, 2016: €350k, Slovacko
- 10 thg 6, 2017: €600k, Slovacko
- 21 thg 12, 2017: €600k, Sparta Prague
- 14 thg 7, 2018: €625k, Sparta Prague
- 29 thg 10, 2018: €900k, Sparta Prague
- 30 thg 12, 2018: €1m, Sparta Prague
- 30 thg 10, 2019: €1m, Ferencváros
- 8 thg 4, 2020: €800k, Ferencváros
- 28 thg 7, 2020: €1m, Ferencváros
- 23 thg 10, 2020: €1,50m, Ferencváros
- 24 thg 1, 2021: €1,20m, Ferencváros
- 1 thg 6, 2021: €1,50m, Ferencváros
- 7 thg 6, 2023: €1,20m, Ferencváros
- 22 thg 12, 2023: €1m, Ferencváros
- 23 thg 5, 2024: €750k, Ferencváros
- 23 thg 12, 2024: €700k, Ferencváros
- 28 thg 5, 2025: €750k, Ferencváros
- 16 thg 12, 2025: €750k, FK Baltika
- 26 thg 5, 2026: €750k, FK Baltika
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Eldar Civic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Eldar Civic là FK Baltika.
Eldar Civic mang áo số mấy?
- Eldar Civic mang áo số 77. Câu lạc bộ là Baltika.
Eldar Civic chơi vị trí nào?
- Eldar Civic chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Eldar Civic bao nhiêu tuổi?
- Eldar Civic 30 tuổi, sinh ngày 28 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Eldar Civic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eldar Civic là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eldar Civic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eldar Civic là 1,5 Tr €, vào ngày 23 tháng 10, 2020.
Eldar Civic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eldar Civic đã thi đấu 23 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eldar Civic đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eldar Civic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Eldar Civic đã thi đấu 28 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina. Eldar Civic đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Eldar Civic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eldar Civic là Bosnia-Herzegovina.
Eldar Civic sinh ra ở đâu?
- Eldar Civic sinh ra tại Tuzla, Bosnia-Herzegovina.
Eldar Civic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eldar Civic là 1,82 m.
Eldar Civic thuận chân nào?
- Eldar Civic thuận chân trái.
Hợp đồng của Eldar Civic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Eldar Civic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.