CẦU THỦ
Tự do
Eliaquim Mangala
Giá trị thị trường
150,0 N €
21 tháng 10, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 2, 1991
- Nơi sinh
- Colombes, Pháp
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Người đại diện
- Team Spirit Football
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
12
Số trận
234
Bàn thắng
14
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 9 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | GD Estoril Praia | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 14 | 1 | 0 | 9 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Valencia CF | 8 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Everton FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Valencia CF | 30 | 2 | 0 | 11 | 1 |
| 15/16 | Premier League | Manchester City | 23 | 0 | 0 | 8 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester City | 25 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | FC Porto | 21 | 2 | 0 | 10 | 1 |
| 12/13 | Liga Portugal | FC Porto | 23 | 4 | 1 | 8 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | GD Estoril Praia | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Valencia CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Valencia CF | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2013 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | FC Porto | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Champions League | Valencia CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester City | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Porto | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Europa League | FC Porto | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Porto | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 24/25 | 5 | 21 | 3 | |
| 23/24 | 22 | 29 | — | |
| 2022 | 22 | 14 | 1 | |
| 20/21 | 4 | 28 | — | |
| 19/20 | 4 | 25 | — | |
| 2018 | 13 | 2 | — | |
| 17/18 | 15 | 32 | — | |
| 16/17 | 5 | 36 | — | |
| 15/16 | 20 | 38 | — | |
| 14/15 | 20 | 39 | — | |
| 13/14 | 22 | 39 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
35,0 Tr €
vào 5 tháng 10, 2014
- 23 thg 10, 2008: €50k, Standard U19
- 20 thg 1, 2009: €350k, Standard Liège
- 28 thg 1, 2009: €500k, Standard Liège
- 22 thg 5, 2009: €750k, Standard Liège
- 29 thg 9, 2009: €2m, Standard Liège
- 7 thg 12, 2009: €3m, Standard Liège
- 9 thg 3, 2010: €3,50m, Standard Liège
- 24 thg 5, 2011: €5m, Standard Liège
- 2 thg 2, 2012: €5m, Porto
- 27 thg 3, 2013: €8,50m, Porto
- 2 thg 7, 2013: €15m, Porto
- 8 thg 10, 2013: €20m, Porto
- 20 thg 2, 2014: €23m, Porto
- 25 thg 7, 2014: €28m, Porto
- 5 thg 10, 2014: €35m, Man City
- 12 thg 2, 2015: €30m, Man City
- 1 thg 7, 2015: €28m, Man City
- 9 thg 2, 2016: €26m, Man City
- 1 thg 6, 2016: €23m, Man City
- 24 thg 1, 2017: €15m, Valencia
- 2 thg 1, 2018: €15m, Man City
- 28 thg 5, 2018: €15m, Everton
- 19 thg 12, 2018: €10m, Man City
- 20 thg 12, 2019: €7,50m, Valencia
- 8 thg 4, 2020: €6m, Valencia
- 8 thg 10, 2020: €4m, Valencia
- 19 thg 3, 2021: €2,50m, Valencia
- 28 thg 10, 2021: €2m, Without Club
- 30 thg 5, 2022: €1,80m, Saint-Étienne
- 7 thg 10, 2022: €1,20m, Without Club
- 28 thg 3, 2023: €700k, Without Club
- 27 thg 12, 2023: €500k, GD Estoril Praia
- 6 thg 6, 2024: €400k, GD Estoril Praia
- 19 thg 12, 2024: €350k, GD Estoril Praia
- 30 thg 5, 2025: €200k, GD Estoril Praia
- 21 thg 10, 2025: €150k, Without Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Eliaquim Mangala từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Eliaquim Mangala trước đây là GD Estoril Praia.
Eliaquim Mangala từng mang áo số mấy?
- Eliaquim Mangala đã mang áo số 5 trong mùa giải 24/25. Câu lạc bộ khi đó là Estoril.
Eliaquim Mangala chơi vị trí nào?
- Eliaquim Mangala chơi ở vị trí Trung vệ.
Eliaquim Mangala bao nhiêu tuổi?
- Eliaquim Mangala 35 tuổi, sinh ngày 13 tháng 2, 1991.
Giá trị thị trường của Eliaquim Mangala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eliaquim Mangala là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 10, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eliaquim Mangala là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eliaquim Mangala là 35,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 10, 2014.
Eliaquim Mangala đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eliaquim Mangala đã thi đấu 234 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eliaquim Mangala đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eliaquim Mangala đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Eliaquim Mangala đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Eliaquim Mangala mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eliaquim Mangala là Pháp.
Eliaquim Mangala sinh ra ở đâu?
- Eliaquim Mangala sinh ra tại Colombes, Pháp.
Eliaquim Mangala cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eliaquim Mangala là 1,87 m.
Eliaquim Mangala thuận chân nào?
- Eliaquim Mangala thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.