CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ely Fernandes
Giá trị thị trường
50,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 11, 1990
- Nơi sinh
- Tarrafal, Cape Verde
- Chiều cao
- 1,87 m
- Quốc tịch
- Cape Verde
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 8, 2025
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- FASF
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 22 | |
| 2014 | 28 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
450,0 N €
vào 21 tháng 12, 2019
- 8 thg 11, 2013: €150k, Oliveirense
- 31 thg 7, 2015: €200k, Gil Vicente
- 20 thg 6, 2017: €150k, Vilafranquense
- 27 thg 12, 2017: €100k, Pinhalnovense
- 14 thg 6, 2018: €250k, Gaz Metan
- 23 thg 12, 2018: €400k, Gaz Metan
- 21 thg 12, 2019: €450k, Gaz Metan
- 8 thg 4, 2020: €350k, Gaz Metan
- 5 thg 8, 2020: €250k, Gaz Metan
- 18 thg 12, 2020: €250k, FC Viitorul
- 3 thg 6, 2021: €200k, FC Viitorul
- 30 thg 9, 2021: €100k, FC Viitorul
- 22 thg 12, 2021: €200k, FC Viitorul
- 7 thg 6, 2022: €250k, U Cluj
- 15 thg 3, 2023: €150k, U Cluj
- 15 thg 6, 2023: €100k, U Cluj
- 15 thg 6, 2024: €50k, Without Club
- 16 thg 6, 2025: €25k, CS Afumati
- 19 thg 12, 2025: €50k, FC Metaloglobus Bucharest
- 8 thg 6, 2026: €50k, FC Metaloglobus Bucharest
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ely Fernandes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ely Fernandes là FC Metaloglobus Bucharest.
Ely Fernandes mang áo số mấy?
- Ely Fernandes mang áo số 10. Câu lạc bộ là Metaloglobus.
Ely Fernandes chơi vị trí nào?
- Ely Fernandes chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Ely Fernandes bao nhiêu tuổi?
- Ely Fernandes 35 tuổi, sinh ngày 4 tháng 11, 1990.
Giá trị thị trường của Ely Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ely Fernandes là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ely Fernandes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ely Fernandes là 450,0 N €, vào ngày 21 tháng 12, 2019.
Ely Fernandes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ely Fernandes là Cape Verde.
Ely Fernandes sinh ra ở đâu?
- Ely Fernandes sinh ra tại Tarrafal, Cape Verde.
Ely Fernandes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ely Fernandes là 1,87 m.
Ely Fernandes thuận chân nào?
- Ely Fernandes thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Ely Fernandes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Ely Fernandes đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.