CẦU THỦ
Đang thi đấu
Emil Forsberg
Giá trị thị trường
1,8 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 10, 1991
- Nơi sinh
- Sundsvall, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Sports Illustrated Stadium, Harrison, New Jersey
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
11
Số trận
277
Bàn thắng
63
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 14 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 6 | 4 | 2 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 31 | 6 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 29 | 7 | 5 | 0 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 22 | 5 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 20 | 4 | 8 | 0 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | RB Leipzig | 21 | 2 | 2 | 0 | 1 |
| 16/17 | Bundesliga | RB Leipzig | 30 | 8 | 22 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 9 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | RB Leipzig | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 14 | 13 | |
| 2025 | 10 | 25 | 23 | |
| 2023 | 10 | 25 | 5 | |
| 22/23 | 10 | 48 | — | |
| 21/22 | 10 | 48 | 1 | |
| 20/21 | 10 | 42 | — | |
| 19/20 | 10 | 43 | — | |
| 18/19 | 10 | 32 | — | |
| 17/18 | 10 | 34 | 2 | |
| 16/17 | 10 | 31 | — | |
| 2015 | 12 | 1 | — | |
| 2015 | 10 | 1 | — | |
| 2014 | 33 | 12 | — | |
| 2013 | 33 | 6 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,7 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 300,0 N € | |
| 08/09 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 08/09 | Cho mượn | — | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
28,0 Tr €
vào 17 tháng 12, 2019
- 21 thg 6, 2009: €75k, Medskogsbron
- 16 thg 2, 2010: €150k, GIF Sundsvall
- 2 thg 8, 2010: €175k, GIF Sundsvall
- 7 thg 8, 2013: €600k, Malmö
- 24 thg 6, 2014: €700k, Malmö
- 13 thg 1, 2015: €2m, Leipzig
- 22 thg 10, 2015: €2,50m, Leipzig
- 11 thg 2, 2016: €4m, Leipzig
- 1 thg 6, 2016: €5m, Leipzig
- 7 thg 2, 2017: €12m, Leipzig
- 22 thg 3, 2017: €15m, Leipzig
- 19 thg 6, 2017: €22m, Leipzig
- 28 thg 12, 2017: €25m, Leipzig
- 17 thg 12, 2019: €28m, Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, Leipzig
- 16 thg 9, 2020: €18m, Leipzig
- 26 thg 11, 2020: €20m, Leipzig
- 22 thg 12, 2021: €16m, Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €11m, Leipzig
- 9 thg 11, 2022: €9m, Leipzig
- 22 thg 6, 2023: €7m, Leipzig
- 14 thg 12, 2023: €6m, Leipzig
- 13 thg 6, 2024: €5m, Red Bull New York
- 12 thg 12, 2024: €4,50m, Red Bull New York
- 17 thg 4, 2025: €3,50m, Red Bull New York
- 5 thg 6, 2025: €3m, Red Bull New York
- 11 thg 12, 2025: €2,50m, Red Bull New York
- 7 thg 4, 2026: €2m, Red Bull New York
- 2 thg 6, 2026: €1,80m, Red Bull New York
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Emil Forsberg đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Emil Forsberg là Red Bull New York.
Emil Forsberg từng mang áo số mấy?
- Emil Forsberg đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là New York.
Emil Forsberg chơi vị trí nào?
- Emil Forsberg chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Emil Forsberg bao nhiêu tuổi?
- Emil Forsberg 34 tuổi, sinh ngày 23 tháng 10, 1991.
Giá trị thị trường của Emil Forsberg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Emil Forsberg là 1,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emil Forsberg là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emil Forsberg là 28,0 Tr €, vào ngày 17 tháng 12, 2019.
Emil Forsberg đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emil Forsberg đã thi đấu 277 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emil Forsberg đã ghi được 63 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emil Forsberg đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Emil Forsberg đã thi đấu 92 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thụy Điển. Emil Forsberg đã ghi được 21 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Emil Forsberg mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emil Forsberg là Thụy Điển.
Emil Forsberg sinh ra ở đâu?
- Emil Forsberg sinh ra tại Sundsvall, Thụy Điển.
Emil Forsberg cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emil Forsberg là 1,77 m.
Emil Forsberg thuận chân nào?
- Emil Forsberg thuận chân phải.
Hợp đồng của Emil Forsberg kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Emil Forsberg có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.