CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Emmanuel Adebayor
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 2, 1984
- Nơi sinh
- Lomé, Togo
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Togo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 19/20
Mùa giải
10
Số trận
163
Bàn thắng
51
Kiến tạo
17
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | Süper Lig | Kayserispor | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Basaksehir FK | 19 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Basaksehir FK | 30 | 15 | 3 | 8 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Basaksehir FK | 11 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Crystal Palace | 12 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Tottenham Hotspur | 13 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Tottenham Hotspur | 21 | 11 | 5 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Tottenham Hotspur | 25 | 5 | 2 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | FA Cup | Crystal Palace | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Tottenham Hotspur | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Basaksehir FK | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Basaksehir FK | 4 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Basaksehir FK | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Tottenham Hotspur | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Tottenham Hotspur | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | 4 | 8 | 2 | |
| 18/19 | 10 | 31 | — | |
| 2017 | 26 | 11 | — | |
| 17/18 | 10 | 35 | — | |
| 2016 | 25 | 17 | — | |
| 14/15 | 10 | 19 | — | |
| 13/14 | 10 | 25 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 23 tháng 2, 2009
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Emmanuel Adebayor từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Emmanuel Adebayor trước đây là Kayserispor.
Emmanuel Adebayor từng mang áo số mấy?
- Emmanuel Adebayor đã mang áo số 4 trong mùa giải 2019. Câu lạc bộ khi đó là Kayserispor.
Emmanuel Adebayor từng chơi vị trí nào?
- Emmanuel Adebayor đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Emmanuel Adebayor bao nhiêu tuổi?
- Emmanuel Adebayor 42 tuổi, sinh ngày 26 tháng 2, 1984.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emmanuel Adebayor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emmanuel Adebayor là 25,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 2, 2009.
Emmanuel Adebayor đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emmanuel Adebayor đã thi đấu 163 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emmanuel Adebayor đã ghi được 51 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emmanuel Adebayor mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emmanuel Adebayor là Togo.
Emmanuel Adebayor sinh ra ở đâu?
- Emmanuel Adebayor sinh ra tại Lomé, Togo.
Emmanuel Adebayor cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emmanuel Adebayor là 1,92 m.
Emmanuel Adebayor từng thuận chân nào?
- Emmanuel Adebayor từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.