CẦU THỦ
Đang thi đấu
Emre Kılınç
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 23 tháng 8, 1994
- Nơi sinh
- Sakarya, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 4 tháng 8, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- AO Sports Management
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Samsun 19 Mayis Stadium, Samsun
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
278
Bàn thắng
36
Kiến tạo
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Samsunspor | 16 | 1 | 5 | 6 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Samsunspor | 31 | 3 | 12 | 7 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Samsunspor | 33 | 4 | 5 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 28 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Galatasaray | 27 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 35 | 4 | 4 | 0 | 1 |
| 19/20 | Süper Lig | Sivasspor | 28 | 8 | 5 | 9 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Sivasspor | 31 | 7 | 7 | 4 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Sivasspor | 33 | 2 | 7 | 5 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | Samsunspor | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2021 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 11 | 25 | 1 | |
| 24/25 | 11 | 31 | 1 | |
| 2023 | 54 | 2 | — | |
| 23/24 | 11 | 33 | 11 | |
| 2022 | 54 | 5 | — | |
| 22/23 | 54 | 28 | — | |
| 21/22 | 54 | 49 | — | |
| 20/21 | 54 | 40 | — | |
| 19/20 | 54 | 28 | 2 | |
| 18/19 | 54 | 31 | — | |
| 17/18 | 54 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 225,0 N € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,5 Tr €
vào 23 tháng 12, 2020
- 29 thg 12, 2011: €50k, Boluspor
- 6 thg 1, 2013: €100k, Boluspor
- 5 thg 7, 2013: €300k, Boluspor
- 20 thg 1, 2014: €600k, Boluspor
- 5 thg 1, 2015: €1,50m, Boluspor
- 8 thg 6, 2015: €1,75m, Boluspor
- 4 thg 1, 2016: €1,50m, Boluspor
- 9 thg 1, 2017: €1m, Boluspor
- 30 thg 6, 2017: €1m, Sivasspor
- 12 thg 2, 2018: €1,75m, Sivasspor
- 29 thg 5, 2018: €2,50m, Sivasspor
- 4 thg 1, 2019: €3m, Sivasspor
- 4 thg 6, 2019: €3,50m, Sivasspor
- 3 thg 1, 2020: €5,50m, Sivasspor
- 8 thg 4, 2020: €4,50m, Sivasspor
- 4 thg 8, 2020: €5,50m, Sivasspor
- 23 thg 12, 2020: €6,50m, Galatasaray
- 16 thg 3, 2021: €6m, Galatasaray
- 21 thg 5, 2021: €5m, Galatasaray
- 12 thg 10, 2021: €4,60m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2022: €3,60m, Galatasaray
- 31 thg 3, 2022: €3,40m, Galatasaray
- 1 thg 6, 2022: €3m, Galatasaray
- 27 thg 10, 2022: €3m, Ankaragücü
- 8 thg 6, 2023: €2,80m, Ankaragücü
- 27 thg 9, 2023: €2,50m, Samsunspor
- 21 thg 12, 2023: €2,30m, Samsunspor
- 15 thg 3, 2024: €2m, Samsunspor
- 4 thg 10, 2024: €1,70m, Samsunspor
- 18 thg 6, 2025: €1,80m, Samsunspor
- 1 thg 10, 2025: €1,50m, Samsunspor
- 5 thg 3, 2026: €1,20m, Samsunspor
- 21 thg 5, 2026: €1m, Samsunspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Emre Kılınç đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Emre Kılınç là Samsunspor.
Emre Kılınç mang áo số mấy?
- Emre Kılınç mang áo số 11. Câu lạc bộ là Samsunspor.
Emre Kılınç chơi vị trí nào?
- Emre Kılınç chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Emre Kılınç bao nhiêu tuổi?
- Emre Kılınç 32 tuổi, sinh ngày 23 tháng 8, 1994.
Giá trị thị trường của Emre Kılınç là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Emre Kılınç là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Kılınç là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Kılınç là 6,5 Tr €, vào ngày 23 tháng 12, 2020.
Emre Kılınç đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emre Kılınç đã thi đấu 278 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emre Kılınç đã ghi được 36 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emre Kılınç đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Emre Kılınç đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Emre Kılınç mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emre Kılınç là Thổ Nhĩ Kỳ.
Emre Kılınç sinh ra ở đâu?
- Emre Kılınç sinh ra tại Sakarya, Thổ Nhĩ Kỳ.
Emre Kılınç cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emre Kılınç là 1,74 m.
Emre Kılınç thuận chân nào?
- Emre Kılınç thuận chân trái.
Hợp đồng của Emre Kılınç kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Emre Kılınç có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.