CẦU THỦ
Đang thi đấu
Emre Mor
Giá trị thị trường
500,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 24 tháng 7, 1997
- Nơi sinh
- Brønshøj, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 2 tháng 7, 2022
- Người đại diện
- Modyr MGMT
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
13
Số trận
197
Bàn thắng
16
Kiến tạo
18
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Eyüpspor | 18 | 1 | 4 | 7 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 9 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Fenerbahce | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Fenerbahce | 28 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Fatih Karagümrük | 26 | 5 | 3 | 5 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Celta de Vigo | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 10 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Celta de Vigo | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Celta de Vigo | 23 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Borussia Dortmund | 12 | 1 | 2 | 0 | 1 |
| 15/16 | Superliga | FC Nordsjaelland | 13 | 2 | 2 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | DFL-Supercup | Borussia Dortmund | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Fenerbahce | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Europa League Qualifying | Fenerbahce | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Galatasaray | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Borussia Dortmund | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 11 | 9 | |
| 24/25 | 66 | 20 | |
| 23/24 | 99 | 13 | |
| 22/23 | 99 | 45 | |
| 21/22 | 9 | 31 | |
| 2020 | 10 | 4 | |
| 20/21 | 11 | 19 | |
| 19/20 | 97 | 21 | |
| 18/19 | 7 | 13 | |
| 17/18 | 21 | 31 | |
| 16/17 | 9 | 32 | |
| 15/16 | 29 | 13 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
500,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
5,0 Tr €
vào 22 tháng 7, 2016
- 21 thg 1, 2016: €100k, Nordsjaelland
- 1 thg 6, 2016: €1m, Nordsjaelland
- 22 thg 7, 2016: €5m, Dortmund
- 1 thg 1, 2018: €5m, Celta de Vigo
- 30 thg 5, 2018: €3m, Celta de Vigo
- 11 thg 6, 2019: €2m, Celta de Vigo
- 3 thg 1, 2020: €1,50m, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Olympiacos
- 4 thg 8, 2020: €800k, Celta de Vigo
- 8 thg 10, 2020: €1m, Celta de Vigo
- 10 thg 6, 2021: €700k, Celta de Vigo
- 12 thg 10, 2021: €575k, Karagümrük
- 4 thg 1, 2022: €550k, Karagümrük
- 31 thg 3, 2022: €1m, Karagümrük
- 1 thg 6, 2022: €1,70m, Karagümrük
- 13 thg 9, 2022: €3m, Fenerbahce
- 27 thg 10, 2022: €3,50m, Fenerbahce
- 14 thg 3, 2023: €3,70m, Fenerbahce
- 8 thg 6, 2023: €4,20m, Fenerbahce
- 27 thg 9, 2023: €3,30m, Fenerbahce
- 21 thg 12, 2023: €2,50m, Fenerbahce
- 15 thg 3, 2024: €2,30m, Karagümrük
- 31 thg 5, 2024: €2m, Karagümrük
- 4 thg 10, 2024: €1,80m, Eyüpspor
- 23 thg 12, 2024: €1,10m, Eyüpspor
- 20 thg 3, 2025: €1,40m, Eyüpspor
- 1 thg 10, 2025: €1m, Fenerbahce
- 17 thg 12, 2025: €800k, Fenerbahce
- 5 thg 3, 2026: €600k, Fenerbahce
- 21 thg 5, 2026: €500k, Fenerbahce
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Emre Mor đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Emre Mor là Fenerbahce.
Emre Mor từng mang áo số mấy?
- Emre Mor đã mang áo số 11 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Karagümrük.
Emre Mor chơi vị trí nào?
- Emre Mor chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Emre Mor bao nhiêu tuổi?
- Emre Mor 29 tuổi, sinh ngày 24 tháng 7, 1997.
Giá trị thị trường của Emre Mor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Emre Mor là 500,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Mor là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Mor là 5,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 7, 2016.
Emre Mor đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emre Mor đã thi đấu 197 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emre Mor đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emre Mor đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Emre Mor đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ. Emre Mor đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Emre Mor mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emre Mor là Thổ Nhĩ Kỳ.
Emre Mor sinh ra ở đâu?
- Emre Mor sinh ra tại Brønshøj, Đan Mạch.
Emre Mor cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emre Mor là 1,69 m.
Emre Mor thuận chân nào?
- Emre Mor thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.