CẦU THỦ
Đang thi đấu
Emre Taşdemir
Giá trị thị trường
100,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 8, 1995
- Nơi sinh
- Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- MAC Management
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
137
Bàn thắng
3
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Kasimpasa | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Gaziantep FK | 15 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Pendikspor | 12 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Giresunspor | 18 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Galatasaray | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Kayserispor | 10 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Galatasaray | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Bursaspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Bursaspor | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Bursaspor | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Bursaspor | 22 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Bursaspor | 13 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | Champions League Qu. | Galatasaray | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 21 | |
| 24/25 | 3 | 26 | |
| 23/24 | 3 | 22 | |
| 22/23 | 13 | 8 | |
| 21/22 | 26 | 24 | |
| 2021 | 23 | 3 | |
| 20/21 | 23 | 19 | |
| 2020 | 3 | 14 | |
| 2019 | 33 | 17 | |
| 2019 | 3 | 14 | |
| 2018 | 3 | 7 | |
| 2018 | 3 | 1 | |
| 16/17 | 3 | 8 | |
| 15/16 | 3 | 24 | |
| 14/15 | 19 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 700,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 18 tháng 1, 2016
- 19 thg 6, 2013: €50k, Ankaragücü
- 19 thg 3, 2014: €150k, Ankaragücü
- 9 thg 7, 2014: €175k, Bursaspor
- 26 thg 1, 2015: €500k, Bursaspor
- 25 thg 6, 2015: €1,75m, Bursaspor
- 18 thg 1, 2016: €3m, Bursaspor
- 9 thg 6, 2017: €2,25m, Bursaspor
- 12 thg 2, 2018: €1,75m, Bursaspor
- 29 thg 5, 2018: €1,25m, Bursaspor
- 11 thg 10, 2018: €500k, Bursaspor U21
- 4 thg 1, 2019: €200k, Bursaspor U21
- 27 thg 3, 2019: €500k, Galatasaray
- 4 thg 6, 2019: €700k, Galatasaray
- 3 thg 1, 2020: €650k, Galatasaray
- 8 thg 4, 2020: €525k, Kayserispor
- 4 thg 8, 2020: €300k, Galatasaray
- 23 thg 12, 2020: €850k, Galatasaray
- 16 thg 3, 2021: €750k, Galatasaray
- 21 thg 5, 2021: €550k, Galatasaray
- 12 thg 10, 2021: €550k, Giresunspor
- 4 thg 1, 2022: €500k, Giresunspor
- 31 thg 3, 2022: €375k, Giresunspor
- 1 thg 6, 2022: €300k, Giresunspor
- 27 thg 10, 2022: €200k, Galatasaray
- 14 thg 3, 2023: €375k, Galatasaray
- 8 thg 6, 2023: €250k, Galatasaray
- 27 thg 9, 2023: €175k, Pendikspor
- 21 thg 12, 2023: €125k, Pendikspor
- 15 thg 3, 2024: €100k, Pendikspor
- 31 thg 5, 2024: €125k, Pendikspor
- 4 thg 10, 2024: €150k, Gaziantep FK
- 20 thg 3, 2025: €125k, Gaziantep FK
- 1 thg 10, 2025: €100k, Kasimpasa
- 21 thg 5, 2026: €100k, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Emre Taşdemir đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Emre Taşdemir là Kasimpasa.
Emre Taşdemir mang áo số mấy?
- Emre Taşdemir mang áo số 33. Câu lạc bộ là Kasimpasa.
Emre Taşdemir chơi vị trí nào?
- Emre Taşdemir chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Emre Taşdemir bao nhiêu tuổi?
- Emre Taşdemir 31 tuổi, sinh ngày 8 tháng 8, 1995.
Giá trị thị trường của Emre Taşdemir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Emre Taşdemir là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Taşdemir là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Emre Taşdemir là 3,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 1, 2016.
Emre Taşdemir đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Emre Taşdemir đã thi đấu 137 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Emre Taşdemir đã ghi được 3 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Emre Taşdemir đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Emre Taşdemir đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Emre Taşdemir mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Emre Taşdemir là Thổ Nhĩ Kỳ.
Emre Taşdemir sinh ra ở đâu?
- Emre Taşdemir sinh ra tại Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ.
Emre Taşdemir cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Emre Taşdemir là 1,76 m.
Emre Taşdemir thuận chân nào?
- Emre Taşdemir thuận chân trái.
Hợp đồng của Emre Taşdemir kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Emre Taşdemir có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.