CẦU THỦ
Đang thi đấu
Enis Bardhi
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 7, 1995
- Nơi sinh
- Blace, Macedonia
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Bắc Macedonia
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Medas Konya Büyüksehir Stadyumu, Konya
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
295
Bàn thắng
44
Kiến tạo
29
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Konyaspor | 32 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Bodrum FK | 15 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Trabzonspor | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Trabzonspor | 35 | 7 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Trabzonspor | 30 | 6 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Levante UD | 30 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Levante UD | 26 | 1 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Levante UD | 30 | 7 | 3 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Levante UD | 36 | 3 | 5 | 6 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Levante UD | 26 | 9 | 1 | 9 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Copa del Rey | Levante UD | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Levante UD | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Levante UD | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Levante UD | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Levante UD | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Trabzonspor | 6 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | Trabzonspor | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 32 | |
| 2025 | 10 | 15 | |
| 2024 | 8 | 15 | |
| 23/24 | 8 | 38 | |
| 22/23 | 29 | 41 | |
| 21/22 | 10 | 33 | |
| 20/21 | 10 | 32 | |
| 19/20 | 10 | 34 | |
| 18/19 | 10 | 32 | |
| 17/18 | 10 | 38 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 23 tháng 7, 2020
- 26 thg 9, 2014: €100k, Újpest FC
- 3 thg 2, 2015: €250k, Újpest FC
- 21 thg 7, 2015: €300k, Újpest FC
- 1 thg 6, 2016: €450k, Újpest FC
- 30 thg 9, 2016: €500k, Újpest FC
- 23 thg 2, 2017: €700k, Újpest FC
- 17 thg 8, 2017: €1,50m, Levante
- 1 thg 1, 2018: €5m, Levante
- 30 thg 5, 2018: €6m, Levante
- 31 thg 10, 2018: €10m, Levante
- 11 thg 6, 2019: €15m, Levante
- 8 thg 4, 2020: €12m, Levante
- 23 thg 7, 2020: €20m, Levante
- 5 thg 1, 2021: €18m, Levante
- 19 thg 3, 2021: €15m, Levante
- 13 thg 10, 2021: €12m, Levante
- 30 thg 12, 2021: €9m, Levante
- 3 thg 6, 2022: €8m, Levante
- 13 thg 9, 2022: €6m, Trabzonspor
- 14 thg 3, 2023: €5m, Trabzonspor
- 8 thg 6, 2023: €4,70m, Trabzonspor
- 27 thg 9, 2023: €6m, Trabzonspor
- 31 thg 5, 2024: €6,50m, Trabzonspor
- 4 thg 10, 2024: €6m, Trabzonspor
- 23 thg 12, 2024: €4,70m, Trabzonspor
- 20 thg 3, 2025: €3,70m, Bodrum FK
- 18 thg 6, 2025: €3m, Bodrum FK
- 17 thg 12, 2025: €3m, Konyaspor
- 5 thg 3, 2026: €2,50m, Konyaspor
- 21 thg 5, 2026: €2,50m, Konyaspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Enis Bardhi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Enis Bardhi là Konyaspor.
Enis Bardhi mang áo số mấy?
- Enis Bardhi mang áo số 10. Câu lạc bộ là Konyaspor.
Enis Bardhi chơi vị trí nào?
- Enis Bardhi chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Enis Bardhi bao nhiêu tuổi?
- Enis Bardhi 31 tuổi, sinh ngày 2 tháng 7, 1995.
Giá trị thị trường của Enis Bardhi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Enis Bardhi là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enis Bardhi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enis Bardhi là 20,0 Tr €, vào ngày 23 tháng 7, 2020.
Enis Bardhi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Enis Bardhi đã thi đấu 295 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Enis Bardhi đã ghi được 44 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Enis Bardhi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Enis Bardhi đã thi đấu 81 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bắc Macedonia. Enis Bardhi đã ghi được 20 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Enis Bardhi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Enis Bardhi là Bắc Macedonia.
Enis Bardhi sinh ra ở đâu?
- Enis Bardhi sinh ra tại Blace, Macedonia.
Enis Bardhi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Enis Bardhi là 1,72 m.
Enis Bardhi thuận chân nào?
- Enis Bardhi thuận chân phải.
Hợp đồng của Enis Bardhi kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Enis Bardhi có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.