CẦU THỦ
Đang thi đấu
Enis Destan
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 6, 2002
- Nơi sinh
- İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 1, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- FutureBall
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
4
Số trận
60
Bàn thắng
10
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Trabzonspor | 18 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Trabzonspor | 33 | 9 | 4 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Jupiler Pro League Europe Play Offs | KVC Westerlo | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | UECL Quali | Trabzonspor | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 94 | 3 | |
| 24/25 | 94 | 31 | |
| 23/24 | 94 | 36 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
4,8 Tr €
vào 31 tháng 5, 2024
- 11 thg 9, 2020: €25k, Altinordu
- 30 thg 12, 2020: €300k, Altinordu
- 23 thg 3, 2021: €900k, Altinordu
- 2 thg 6, 2021: €1,70m, Altinordu
- 22 thg 10, 2021: €1,90m, Altinordu
- 31 thg 3, 2022: €1,50m, Trabzonspor
- 29 thg 9, 2022: €1,20m, Warta Poznan
- 16 thg 11, 2022: €900k, Warta Poznan
- 9 thg 6, 2023: €700k, Warta Poznan
- 27 thg 9, 2023: €1,10m, Trabzonspor
- 21 thg 12, 2023: €2,50m, Trabzonspor
- 15 thg 3, 2024: €4,50m, Trabzonspor
- 31 thg 5, 2024: €4,80m, Trabzonspor
- 4 thg 10, 2024: €4,60m, Trabzonspor
- 23 thg 12, 2024: €4,30m, Trabzonspor
- 20 thg 3, 2025: €4m, Trabzonspor
- 18 thg 6, 2025: €3m, Trabzonspor
- 6 thg 10, 2025: €2,50m, Hull City
- 4 thg 6, 2026: €2m, KVC Westerlo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Enis Destan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Enis Destan là KVC Westerlo.
Enis Destan từng mang áo số mấy?
- Enis Destan đã mang áo số 94 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là KVC Westerlo.
Enis Destan chơi vị trí nào?
- Enis Destan chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Enis Destan bao nhiêu tuổi?
- Enis Destan 24 tuổi, sinh ngày 15 tháng 6, 2002.
Giá trị thị trường của Enis Destan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Enis Destan là 2,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enis Destan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Enis Destan là 4,8 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Enis Destan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Enis Destan đã thi đấu 60 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Enis Destan đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Enis Destan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Enis Destan là Thổ Nhĩ Kỳ.
Enis Destan sinh ra ở đâu?
- Enis Destan sinh ra tại İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ.
Enis Destan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Enis Destan là 1,86 m.
Enis Destan thuận chân nào?
- Enis Destan thuận chân phải.
Hợp đồng của Enis Destan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Enis Destan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.