CẦU THỦ
Đang thi đấu
Erdem Çetinkaya
Giá trị thị trường
50,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 29 tháng 3, 2001
- Nơi sinh
- Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- TM AGENCY
Trận tiếp theo
Süper Lig
· RAMS Park, Istanbul
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
3
Số trận
16
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Süper Lig | Kasimpasa | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Kasimpasa | 10 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Kasimpasa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 80 | 1 | |
| 24/25 | 11 | 13 | |
| 2023 | 11 | 13 | |
| 2022 | 20 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
450,0 N €
vào 12 tháng 10, 2020
- 16 thg 10, 2019: €300k, Osmanlispor FK
- 4 thg 2, 2020: €400k, Osmanlispor FK
- 8 thg 4, 2020: €350k, Osmanlispor FK
- 12 thg 10, 2020: €450k, Osmanlispor FK
- 30 thg 12, 2020: €400k, Osmanlispor FK
- 14 thg 2, 2022: €275k, Bodrum FK
- 20 thg 6, 2022: €300k, Bodrum FK
- 15 thg 11, 2022: €375k, Bodrum FK
- 21 thg 6, 2023: €350k, Bodrum FK
- 27 thg 9, 2023: €400k, Kasimpasa
- 21 thg 12, 2023: €450k, Kasimpasa
- 15 thg 3, 2024: €400k, Kasimpasa
- 31 thg 5, 2024: €350k, Kasimpasa
- 4 thg 10, 2024: €300k, Kasimpasa
- 23 thg 12, 2024: €250k, Kasimpasa
- 20 thg 6, 2025: €150k, Sariyer
- 5 thg 3, 2026: €100k, Kasimpasa
- 21 thg 5, 2026: €50k, Kasimpasa
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Erdem Çetinkaya đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Erdem Çetinkaya là Kasimpasa.
Erdem Çetinkaya từng mang áo số mấy?
- Erdem Çetinkaya đã mang áo số 80 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Kasimpasa.
Erdem Çetinkaya chơi vị trí nào?
- Erdem Çetinkaya chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Erdem Çetinkaya bao nhiêu tuổi?
- Erdem Çetinkaya 25 tuổi, sinh ngày 29 tháng 3, 2001.
Giá trị thị trường của Erdem Çetinkaya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Erdem Çetinkaya là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Erdem Çetinkaya là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Erdem Çetinkaya là 450,0 N €, vào ngày 12 tháng 10, 2020.
Erdem Çetinkaya đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Erdem Çetinkaya đã thi đấu 16 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Erdem Çetinkaya đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Erdem Çetinkaya đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Erdem Çetinkaya đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Thổ Nhĩ Kỳ.
Erdem Çetinkaya mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Erdem Çetinkaya là Thổ Nhĩ Kỳ.
Erdem Çetinkaya sinh ra ở đâu?
- Erdem Çetinkaya sinh ra tại Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ.
Erdem Çetinkaya cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Erdem Çetinkaya là 1,77 m.
Erdem Çetinkaya thuận chân nào?
- Erdem Çetinkaya thuận chân trái.
Hợp đồng của Erdem Çetinkaya kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Erdem Çetinkaya có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.