CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Eren Derdiyok
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 6, 1988
- Nơi sinh
- Basel
- Chiều cao
- 1,91 m
- Người đại diện
- Dirk Hebel
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
10
Số trận
159
Bàn thắng
39
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Göztepe | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Süper Lig | Galatasaray | 13 | 7 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Süper Lig | Galatasaray | 19 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Süper Lig | Galatasaray | 31 | 10 | 1 | 3 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Kasimpasa | 31 | 13 | 5 | 2 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Kasimpasa | 7 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 18 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | TSG 1899 Hoffenheim | 19 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/14 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | TSG 1899 Hoffenheim | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | Galatasaray | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2022 | 9 | 2 | |
| 2019 | 9 | 14 | |
| 2018 | 9 | 17 | |
| 17/18 | 9 | 34 | |
| 16/17 | 9 | 31 | |
| 2015 | 9 | 7 | |
| 15/16 | 9 | 31 | |
| 13/14 | 9 | 37 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
10 Tr €
vào 30 tháng 8, 2010
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Eren Derdiyok từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Eren Derdiyok trước đây là MKE Ankaragücü.
Eren Derdiyok từng mang áo số mấy?
- Eren Derdiyok đã mang áo số 9 trong mùa giải 2022. Câu lạc bộ khi đó là Ankaragücü.
Eren Derdiyok từng chơi vị trí nào?
- Eren Derdiyok đã chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Eren Derdiyok bao nhiêu tuổi?
- Eren Derdiyok 38 tuổi, sinh ngày 12 tháng 6, 1988.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eren Derdiyok là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eren Derdiyok là 10 Tr €, vào ngày 30 tháng 8, 2010.
Eren Derdiyok đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eren Derdiyok đã thi đấu 159 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eren Derdiyok đã ghi được 39 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eren Derdiyok sinh ra ở đâu?
- Eren Derdiyok sinh ra tại Basel.
Eren Derdiyok cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eren Derdiyok là 1,91 m.
Eren Derdiyok từng thuận chân nào?
- Eren Derdiyok từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.