CẦU THỦ
Đang thi đấu
Eric García
Giá trị thị trường
40,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 9 tháng 1, 2001
- Nơi sinh
- Barcelona, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,83 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2021
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2031
- Người đại diện
- De la Peña & Sostres
Trận tiếp theo
LaLiga
· Spotify Camp Nou, Barcelona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
10
Số trận
225
Bàn thắng
12
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | FC Barcelona | 34 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Girona FC | 30 | 5 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | FC Barcelona | 24 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | FC Barcelona | 26 | 0 | 0 | 5 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Manchester City | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2025 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Girona FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | FC Barcelona | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | FC Barcelona | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 2 | 0 | 0 | 1 |
| 22/23 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | FC Barcelona | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester City | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 55 | 1 | |
| 24/25 | 24 | 51 | — | |
| 23/24 | 25 | 32 | — | |
| 2023 | 24 | 3 | — | |
| 22/23 | 24 | 52 | — | |
| 21/22 | 24 | 45 | — | |
| 20/21 | 50 | 36 | — | |
| 2019 | 50 | 1 | — | |
| 19/20 | 50 | 31 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 4 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 1,7 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
40,0 Tr €
- 25 thg 9, 2019: €7m, Man City
- 8 thg 4, 2020: €6,30m, Man City
- 30 thg 7, 2020: €16m, Man City
- 13 thg 10, 2020: €20m, Man City
- 30 thg 12, 2021: €18m, FC Barcelona
- 23 thg 3, 2023: €12m, FC Barcelona
- 13 thg 6, 2023: €10m, FC Barcelona
- 13 thg 10, 2023: €12m, Girona
- 22 thg 12, 2023: €15m, Girona
- 7 thg 6, 2024: €20m, Girona
- 27 thg 12, 2024: €18m, FC Barcelona
- 21 thg 3, 2025: €15m, FC Barcelona
- 9 thg 6, 2025: €18m, FC Barcelona
- 2 thg 10, 2025: €25m, FC Barcelona
- 12 thg 12, 2025: €30m, FC Barcelona
- 16 thg 3, 2026: €35m, FC Barcelona
- 5 thg 6, 2026: €40m, FC Barcelona
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Eric García đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Eric García là FC Barcelona.
Eric García mang áo số mấy?
- Eric García mang áo số 24. Câu lạc bộ là Barcelona.
Eric García chơi vị trí nào?
- Eric García chơi ở vị trí Trung vệ.
Eric García bao nhiêu tuổi?
- Eric García 25 tuổi, sinh ngày 9 tháng 1, 2001.
Giá trị thị trường của Eric García là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eric García là 40,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Eric García đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eric García đã thi đấu 225 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eric García đã ghi được 12 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eric García đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Eric García đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Eric García mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eric García là Tây Ban Nha.
Eric García sinh ra ở đâu?
- Eric García sinh ra tại Barcelona, Tây Ban Nha.
Eric García cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eric García là 1,83 m.
Eric García thuận chân nào?
- Eric García thuận chân phải.
Hợp đồng của Eric García kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Eric García có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2031.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.