CẦU THỦ
Đang thi đấu
Eric-Maxim Choupo-Moting
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 3, 1989
- Nơi sinh
- Hamburg, Đức
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Cameroon
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- ROGON
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Sports Illustrated Stadium, Harrison, New Jersey
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
13
Số trận
343
Bàn thắng
84
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Bundesliga | Bayern Munich | 27 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | Bayern Munich | 19 | 10 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | Bayern Munich | 20 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Bayern Munich | 22 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 9 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 22 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Stoke City | 30 | 5 | 5 | 3 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 23 | 3 | 5 | 1 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 28 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 31 | 9 | 7 | 0 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 32 | 10 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 4 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | DFL-Supercup | Bayern Munich | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayern Munich | 1 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Stoke City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Bayern Munich | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Bayern Munich | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Club World Cup | Bayern Munich | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Bayern Munich | 7 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Paris Saint-Germain | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FC Schalke 04 | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | FC Schalke 04 | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | FC Schalke 04 | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 13 | 12 | |
| 2025 | 13 | 24 | |
| 23/24 | 13 | 45 | |
| 22/23 | 13 | 33 | |
| 21/22 | 13 | 30 | |
| 20/21 | 13 | 42 | |
| 19/20 | 17 | 23 | |
| 18/19 | 17 | 39 | |
| 17/18 | 10 | 32 | |
| 16/17 | 13 | 33 | |
| 15/16 | 13 | 36 | |
| 14/15 | 13 | 41 | |
| 13/14 | 10 | 35 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 4 tháng 2, 2015
- 9 thg 5, 2007: €200k, HSV U19
- 8 thg 11, 2007: €500k, Hamburg
- 1 thg 1, 2008: €800k, Hamburg
- 4 thg 6, 2008: €1m, Hamburg
- 13 thg 7, 2010: €1,50m, Hamburg
- 16 thg 7, 2010: €2m, Hamburg
- 12 thg 1, 2011: €3m, Hamburg
- 29 thg 6, 2011: €2m, Hamburg
- 23 thg 1, 2012: €2,25m, Mainz
- 29 thg 6, 2012: €3,50m, Mainz
- 30 thg 6, 2013: €2,75m, Mainz
- 12 thg 2, 2014: €3,50m, Mainz
- 31 thg 3, 2014: €5m, Mainz
- 10 thg 7, 2014: €7,50m, FC Schalke 04
- 4 thg 2, 2015: €10m, FC Schalke 04
- 22 thg 7, 2016: €8m, FC Schalke 04
- 19 thg 6, 2017: €6m, FC Schalke 04
- 2 thg 1, 2018: €8m, Stoke City
- 17 thg 12, 2018: €8m, PSG
- 7 thg 3, 2019: €6m, PSG
- 3 thg 6, 2019: €5m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €4m, PSG
- 10 thg 2, 2021: €3,50m, Bayern Munich
- 9 thg 6, 2022: €3m, Bayern Munich
- 9 thg 11, 2022: €6m, Bayern Munich
- 22 thg 6, 2023: €5m, Bayern Munich
- 14 thg 12, 2023: €3m, Bayern Munich
- 29 thg 5, 2024: €2,50m, Bayern Munich
- 16 thg 10, 2024: €1,80m, Without Club
- 17 thg 4, 2025: €1,50m, Red Bull New York
- 11 thg 12, 2025: €1,20m, Red Bull New York
- 2 thg 6, 2026: €1m, Red Bull New York
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Eric-Maxim Choupo-Moting đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Eric-Maxim Choupo-Moting là Red Bull New York.
Eric-Maxim Choupo-Moting từng mang áo số mấy?
- Eric-Maxim Choupo-Moting đã mang áo số 13 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là New York.
Eric-Maxim Choupo-Moting chơi vị trí nào?
- Eric-Maxim Choupo-Moting chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Eric-Maxim Choupo-Moting bao nhiêu tuổi?
- Eric-Maxim Choupo-Moting 37 tuổi, sinh ngày 23 tháng 3, 1989.
Giá trị thị trường của Eric-Maxim Choupo-Moting là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Eric-Maxim Choupo-Moting là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eric-Maxim Choupo-Moting là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Eric-Maxim Choupo-Moting là 10,0 Tr €, vào ngày 4 tháng 2, 2015.
Eric-Maxim Choupo-Moting đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Eric-Maxim Choupo-Moting đã thi đấu 343 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Eric-Maxim Choupo-Moting đã ghi được 84 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Eric-Maxim Choupo-Moting đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Eric-Maxim Choupo-Moting đã thi đấu 76 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cameroon. Eric-Maxim Choupo-Moting đã ghi được 20 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Eric-Maxim Choupo-Moting mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Eric-Maxim Choupo-Moting là Cameroon.
Eric-Maxim Choupo-Moting sinh ra ở đâu?
- Eric-Maxim Choupo-Moting sinh ra tại Hamburg, Đức.
Eric-Maxim Choupo-Moting cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Eric-Maxim Choupo-Moting là 1,91 m.
Eric-Maxim Choupo-Moting thuận chân nào?
- Eric-Maxim Choupo-Moting thuận chân phải.
Hợp đồng của Eric-Maxim Choupo-Moting kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Eric-Maxim Choupo-Moting có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.