CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Fabian Delph
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 21 tháng 11, 1989
- Nơi sinh
- Bradford, Anh
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- Wasserman
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 21/22
Mùa giải
11
Số trận
212
Bàn thắng
10
Kiến tạo
11
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 16 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester City | 11 | 0 | 1 | 1 | 1 |
| 17/18 | Premier League | Manchester City | 22 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester City | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester City | 17 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Aston Villa | 28 | 0 | 4 | 1 | 1 |
| 13/14 | Premier League | Aston Villa | 34 | 3 | 3 | 7 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Aston Villa | 24 | 0 | 0 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester City | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Aston Villa | 4 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Aston Villa | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Aston Villa | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Champions League | Manchester City | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | Manchester City | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester City | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 21/22 | 8 | 16 | — | |
| 20/21 | 8 | 15 | — | |
| 19/20 | 8 | 18 | — | |
| 18/19 | 18 | 24 | 1 | |
| 17/18 | 18 | 34 | — | |
| 16/17 | 18 | 23 | — | |
| 15/16 | 18 | 28 | — | |
| 14/15 | 16 | 32 | 13 | |
| 13/14 | 16 | 35 | — |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Fabian Delph từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Fabian Delph trước đây là Everton FC.
Fabian Delph từng mang áo số mấy?
- Fabian Delph đã mang áo số 8 trong mùa giải 21/22. Câu lạc bộ khi đó là Everton.
Fabian Delph từng chơi vị trí nào?
- Fabian Delph đã chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Fabian Delph bao nhiêu tuổi?
- Fabian Delph 36 tuổi, sinh ngày 21 tháng 11, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabian Delph là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabian Delph là 15,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Fabian Delph đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fabian Delph đã thi đấu 212 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fabian Delph đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fabian Delph mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fabian Delph là Anh.
Fabian Delph sinh ra ở đâu?
- Fabian Delph sinh ra tại Bradford, Anh.
Fabian Delph cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fabian Delph là 1,74 m.
Fabian Delph từng thuận chân nào?
- Trước đây Fabian Delph thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.