CẦU THỦ
Đang thi đấu
Fabinho
Giá trị thị trường
12,0 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 10, 1993
- Nơi sinh
- Campinas, Brazil
- Chiều cao
- 1,88 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 7, 2023
- Người đại diện
- Gestifute
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Kingdom Arena, King Fahd International Stadium
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
17
Số trận
420
Bàn thắng
38
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 36 | 0 | 2 | 11 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 29 | 5 | 1 | 7 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 30 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 28 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 28 | 1 | 2 | 6 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 34 | 7 | 4 | 8 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | AS Monaco | 37 | 9 | 3 | 8 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | AS Monaco | 34 | 6 | 4 | 9 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Monaco | 36 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Monaco | 26 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2020 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 13 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 7 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Champions League | AS Monaco | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Champions League | AS Monaco | 10 | 1 | 3 | 4 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | AS Monaco | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Champions League | AS Monaco | 10 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 8 | 30 | 18 | |
| 24/25 | 8 | 32 | 4 | |
| 2023 | 8 | 2 | — | |
| 22/23 | 3 | 48 | — | |
| 21/22 | 3 | 46 | — | |
| 20/21 | 3 | 41 | — | |
| 19/20 | 3 | 41 | — | |
| 18/19 | 3 | 48 | — | |
| 17/18 | 2 | 41 | — | |
| 16/17 | 2 | 50 | — | |
| 15/16 | 2 | 43 | — | |
| 14/15 | 2 | 47 | — | |
| 13/14 | 2 | 34 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 17 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | 46,7 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 45,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 6,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
12,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 10 tháng 12, 2019
- 19 thg 8, 2012: €1m, RM Castilla
- 2 thg 12, 2012: €1,50m, RM Castilla
- 9 thg 5, 2013: €2,50m, RM Castilla
- 14 thg 1, 2014: €3m, Monaco
- 7 thg 8, 2014: €3,50m, Monaco
- 14 thg 1, 2015: €4,50m, Monaco
- 6 thg 6, 2015: €8m, Monaco
- 6 thg 9, 2015: €10m, Monaco
- 4 thg 2, 2016: €15m, Monaco
- 13 thg 7, 2016: €16m, Monaco
- 1 thg 11, 2016: €20m, Monaco
- 1 thg 6, 2017: €25m, Monaco
- 24 thg 1, 2018: €40m, Monaco
- 4 thg 6, 2018: €45m, Monaco
- 19 thg 12, 2018: €40m, Liverpool
- 5 thg 3, 2019: €45m, Liverpool
- 13 thg 6, 2019: €50m, Liverpool
- 10 thg 12, 2019: €70m, Liverpool
- 8 thg 4, 2020: €56m, Liverpool
- 13 thg 10, 2020: €60m, Liverpool
- 3 thg 11, 2022: €55m, Liverpool
- 16 thg 3, 2023: €45m, Liverpool
- 20 thg 6, 2023: €42m, Liverpool
- 24 thg 10, 2023: €38m, Al-Ittihad Football Club
- 15 thg 12, 2023: €35m, Al-Ittihad Football Club
- 4 thg 6, 2024: €25m, Al-Ittihad Football Club
- 13 thg 12, 2024: €18m, Al-Ittihad Football Club
- 27 thg 5, 2025: €15m, Al-Ittihad Football Club
- 18 thg 12, 2025: €13m, Al-Ittihad Football Club
- 4 thg 6, 2026: €12m, Al-Ittihad Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Fabinho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Fabinho là Al-Ittihad Football Club.
Fabinho mang áo số mấy?
- Fabinho mang áo số 8. Câu lạc bộ là Al-Ittihad.
Fabinho chơi vị trí nào?
- Fabinho chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Fabinho bao nhiêu tuổi?
- Fabinho 32 tuổi, sinh ngày 23 tháng 10, 1993.
Giá trị thị trường của Fabinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Fabinho là 12,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabinho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Fabinho là 70,0 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2019.
Fabinho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Fabinho đã thi đấu 420 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Fabinho đã ghi được 38 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Fabinho đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Fabinho đã thi đấu 36 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Fabinho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Fabinho là Brazil.
Fabinho sinh ra ở đâu?
- Fabinho sinh ra tại Campinas, Brazil.
Fabinho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Fabinho là 1,88 m.
Fabinho thuận chân nào?
- Fabinho thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.